D
Dicread
HomeDictionaryPplatform

platform

bục / sân ga / nền tảng / cương lĩnh / tạo diễn đàn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: platformsQuá khứ: platformedPhân từ 2: platformedV-ing: platforming

Tplatform mang ý nghĩa ct lõi là mt bmt phng, nâng cao, to đim ta hoc đim xut phát. Tùy vào ngcnh, tnày chuyn đổi linh hot tnghĩa vt lý sang nghĩa tru tượng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sphân bit gia các ngcnh sdng

Trong môi trường vt lý, platform dùng để chnhng cu trúc nâng cao như bc phát biu hoc sân ga tàu ha. Đim khác bit gia platform và stage (sân khu) là platform thường đơn gin hơn, tp trung vào chc năng nâng cao vtrí để dquan sát hoc tiếp cn, trong khi stage thường gn lin vi biu din nghthut và có quy mô ln hơn.

Trong lĩnh vc công nghệ, platform (nn tng) không còn là mt vt thhu hình mà là mt hsinh thái phn cng hoc phn mm. Đây là mt khái nim rng, bao hàm chệ điu hành và các công ccho phép cácng dng khác vn hành bên trên. Ví dụ, Android và iOS là các platform chong dng di động.

Trong chính trvà xã hi, platform chuyn nghĩa thành cương lĩnh hoc din đàn. Khi nói vmt đảng phái, nó ám chtp hp các nguyên tc và mc tiêu chính thc. Khi dùng vi nghĩa to din đàn, nó mang hàm ý cung cp mt cơ hi hoc không gian để mt ý tưởng, mt tiếng nói được công chúng biết đến.

Các li thường gp và lưu ý vdch thut

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp ca platform thành "nn tng". Mc dù "nn tng" là mt tdch an toàn, nhưng trong nhiu trường hp nó sgây cm giác gượng ép và thiếu tnhiên.

Thay vì dch "The train departs from platform 4" thành "Tàu khi hành tnn tng số 4" (sai ngcnh), hãy dch chính xác là: "Chuyến tàu khi hành tsân ga số 4".

Thay vì dch "The candidate's platform" thành "Nn tng cang cviên" (thiếu sc thái chính trị), hãy dch chính xác là: "Cương lĩnh cang cviên".

Đặc đim ngpháp

platform là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh công nghhoc chính trị, nó thường đi kèm vi các tính tmô ttính cht như digital platform (nn tng số) hoc political platform (cương lĩnh chính trị).

Countable in all its primary senses, such as a specific railway platform, a distinct software platform, or a political party's platform.

Ý nghĩa

Danh từbục

Một sàn nhà hoặc sân khấu được nâng cao dùng để phát biểu trước công chúng, biểu diễn, hoặc làm đế cho máy móc

The speaker stepped up onto the platform to address the crowd.

Diễn giả bước lên bục để phát biểu trước đám đông.

Danh từsân ga

Khu vực đường sắt bên cạnh đường ray nơi hành khách chờ tàu

The train to London departs from platform 9.

Chuyến tàu đi Luân Đôn khởi hành từ sân ga số 9.

Danh từnền tảng

Một kiến trúc phần cứng hoặc phần mềm cho phép các ứng dụng chạy

The new game is available on multiple platforms, including PC and console.

Trò chơi mới có sẵn trên nhiều nền tảng, bao gồm máy tính cá nhân và máy chơi game chuyên dụng.

Danh từcương lĩnh

Một tập hợp chính thức các mục tiêu chính được hỗ trợ bởi một đảng chính trị hoặc ứng cử viên

The candidate's platform focuses heavily on environmental protection.

Cương lĩnh của ứng cử viên tập trung mạnh mẽ vào việc bảo vệ môi trường.

Ngoại động từtạo diễn đàn
[~ someone][~ something]

Cung cấp một sân khấu hoặc cơ hội để ai đó hoặc điều gì đó được nhìn thấy hoặc lắng nghe

The festival aims to platform emerging artists from marginalized communities.

Lễ hội nhằm tạo diễn đàn cho các nghệ sĩ mới nổi từ các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error