D
Dicread
HomeDictionarySstreet

street

đường phố、phố
[C/U] Cả hai
Số nhiều: streets

Tnày gi lên cm giác vskết ni đô thvà ranh gii xã hi. Đây là huyết mch chính ca đời sng thành phố, va là tuyến đường giao thông, va là không gian xã hi chung nơi nhng ngôi nhà riêng tư tiếp giáp vi li đi công cng. Trong bi cnh xã hi hc, thut ngnày thường mang hàm ý vskhc nghit hoc trn tri. Cm tsng trên đường phon the street ám chvic không có nơi trú nghoc gn gũi vi nhng người bgt ra lxã hi, trong khi street smarts nói vsnhy bén, khnăng sinh tn thc tế có được ttri nghim đô ththay vì giáo dc chính quy.

Có thể đếm được khi đề cập đến một con đường lát đá cụ thể (ví dụ: cách hai con phố). Không đếm được khi nói về môi trường chung của tình trạng vô gia cư hoặc đời sống công cộng (ví dụ: sống trên đường phố).

Ý nghĩa

Danh từđường phố

Đường công cộng trong thành phố hoặc thị trấn, thường có nhà cửa và các tòa nhà ở hai bên

"The bookstore is just down the street."

Hiệu sách nằm ngay phía dưới phố.

Danh từđường phố, vỉa hè

Khu vực chung của thành phố, thường gắn liền với đời sống và hoạt động của những người sống tại đó

"He spent many years living on the street."

Anh ấy đã dành nhiều năm sống lang thang trên đường phố.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error