D
Dicread
HomeDictionarySstreet

street

đường phố / ngoài đường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: streets

Tnày gi lên cm giác vskết ni đô thvà ranh gii xã hi. Đây là huyết mch chính ca đời sng thành phố, va đóng vai trò là tuyến đường giao thông, va là không gian xã hi chung, nơi nhng ngôi nhà riêng tư tiếp giáp vi li đi công cng.

Trong bi cnh xã hi hc, thut ngnày thường mang hàm ý vsgai góc hoc trn tri. Vicngoài đường ngụ ý tình trng thiếu nơi trú ẩn hoc sgn gũi vi nhng nhóm người bgt ra ngoài lxã hi, trong khi cm tstreet smarts (skhôn ngoan đường phố) đề cp đến trí thông minh thc tế, khnăng sinh tn có được ttri nghim đô ththay vì thông qua giáo dc chính quy.

Countable when referring to a specific paved road (two streets over). Uncountable when referring to the general environment of urban homelessness or public life (living on the street).

Ý nghĩa

Danh từđường phố

Một con đường công cộng trong thành phố hoặc thị trấn, thường có nhà cửa và các tòa nhà ở hai bên

The bookstore is just down the street.

Hiệu sách nằm ngay phía dưới con đường này.

Danh từngoài đường

Khu vực chung của một thành phố, thường gắn liền với đời sống và các hoạt động của những người sinh sống tại đó

He spent many years living on the street.

Anh ấy đã dành nhiều năm sống ngoài đường.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error