D
Dicread
HomeDictionaryPplug

plug

phích cắm / nút, bịt / quảng cáo / tắc, nghẽn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: plugsQuá khứ: pluggedPhân từ 2: pluggedV-ing: plugging

Vmt vt lý, tnày gi lên cm giác vsự đóng kín đột ngt hoc mt mi ni cht chẽ. Nó thường gn lin vi tính tin dng và scn thiết, cho dù là để ngăn rò rhay để cung cp ngun đin. Tnày mang đặc tính xúc giác, gi ý vmt skhp ni khít khao nhm to ra mt rào chn.

Trong bi cnh qung bá, tnày mang sc thái hơi opportunistic (tn dng thi cơ) hoc quyết lit. Nó mô tmt kiu tiếp thị đặc thù, to cm giác bgượng ép hoc được chèn vào mt cuc hi thoi mt cách không tnhiên, tương tnhư cách mt cái phích cm vt lý được cm vào mt cái lỗ.

Countable when referring to a physical object like an electrical plug or a stopper. Uncountable when referring to the act of filling a gap in a general sense.

Ý nghĩa

Danh từphích cắm

Một thiết bị dùng để lấp đầy một cái lỗ hoặc kết nối thiết bị điện với nguồn điện

He pushed the plug into the socket.

Anh ấy đã cắm phích cắm vào ổ điện.

Ngoại động từnút, bịt
[~ someone][~ something]

Chặn một cái lỗ hoặc một khe hở để ngăn rò rỉ

She used a piece of cork to plug the leak in the pipe.

Cô ấy đã dùng một miếng nút bần để bịt chỗ rò rỉ trong đường ống.

Ngoại động từquảng cáo
[~ something]

Quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ một cách kiên trì, đặc biệt là khi xuất hiện trên truyền thông

The author used the interview to plug her new novel.

Tác giả đã tận dụng buổi phỏng vấn để quảng cáo cuốn tiểu thuyết mới của mình.

Nội động từtắc, nghẽn

Bị lấp đầy hoặc bị chặn hoàn toàn

The sink has plugged up again.

Bồn rửa mặt lại bị tắc rồi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error