D
Dicread
HomeDictionaryUunderpass

underpass

hầm chui
Danh từ
Số nhiều: underpasses

underpass dùng để chmt công trình giao thông cho phép phương tin hoc người đi bdi chuyn xuyên qua bên dưới mt con đường, đường st hoc rào cn khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hm chui". Đim mu cht là underpass nhn mnh vào chc năngi xuyên qua bên dưới" để tránh xung đột giao thông trên bmt.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln underpass vi tunnel. Mc dù chai đều là đường hm, nhưng có skhác bit vquy mô và mc đích:

underpass: Thường ngn, quy mô nhỏ, dùng để kết ni hai đim bchia ct bi mt con đường hoc đường ray (ví dụ: hm chui cho người đi bộ).
tunnel: Thường dài hơn, quy mô ln hơn, dùng để xuyên qua núi, dưới lòng sông hoc chy sâu trong lòng thành phố (ví dụ: hm xuyên núi).

Mt ví dụ đin hình vskhác bit: Bn sẽ đi qua mt underpass để sang đường an toàn, nhưng bn sẽ đi qua mt tunnel để đi xuyên qua mt dãy núi.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng underpass, hãy chú ý đến đối tượng sdng để mô tchính xác hơn:

pedestrian underpass: hm chui dành cho người đi bộ.
road underpass: hm chui dành cho xe cộ.

Tránh nhm ln vi overpass (cu vượt), vn là cu trúc đối lp hoàn toàn khi phương tin di chuyn phía trên thay vì phía dưới.

Đúng: The pedestrians used the underpass to cross the highway. (Nhng người đi bộ đã sdng hm chui để băng qua đường cao tc.)
Sai: Sdng tunnel cho mt li đi ngn dưới đường phtrong bi cnh đô ththông thường skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc gây hiu lm vquy mô công trình.

Ý nghĩa

Danh từhầm chui

Một đường hầm dành cho xe cộ hoặc người đi bộ chạy phía dưới một con đường khác hoặc một tuyến đường sắt

The pedestrians used the underpass to cross the busy highway safely.

Những người đi bộ đã sử dụng hầm chui để băng qua đường cao tốc đông đúc một cách an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error