D
Dicread
HomeDictionaryUunderpass

underpass

hầm chui / hầm đi bộ
Danh từ
Số nhiều: underpasses

Ý nghĩa

Danh từhầm chui

Một đường hầm dành cho xe cộ hoặc người đi bộ chạy dưới một con đường khác hoặc đường sắt để cho phép giao thông lưu thông mà không bị giao cắt

"The pedestrians used the underpass to cross the busy highway safely."

Thành phố đã xây dựng một hầm chui mới để giảm bớt tình trạng tắc nghẽn tại giao lộ chính.

hầm đi bộ

Một lối đi ngầm được thiết kế đặc biệt cho người đi bộ để băng qua đường cao tốc đông đúc một cách an toàn

Người đi bộ được khuyến khích sử dụng hầm đi bộ thay vì băng qua đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error