D
Dicread
HomeDictionarySsocket

socket

ổ khớp / ổ cắm điện / đầu tuýp / hốc mắt / socket / lắp vào socket
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: socketsQuá khứ: socketedPhân từ 2: socketedV-ing: socketing

socket vcơ bn mô tmt hc rng hoc mt đim kết ni được thiết kế để mt bphn khác khp vào mt cách va vn. Tùy vào ngcnh, tnày có nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau mà người hc cn lưu ý.

Skhác bit gia các lĩnh vc

Trong đời sng hàng ngày, socket thường được hiu là ổ cm đin trên tường. Tuy nhiên, trong kthut cơ khí, nó li là mt hc hoc đầu tuýp (loi đầu vn dùng cho clê). Trong y hc, socket dùng để chcác hc xương, ví dnhư hc mt hockhp hông, nơi mt bphn cơ thkhp vào.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong lĩnh vc công nghthông tin, socket không còn là mt vt thvt lý mà là mt khái nim tru tượng. Nó đại din cho mt đim cui trong kết ni mng, cho phép hai chương trình giao tiếp vi nhau. Trong trường hp này, tsocket thường được ginguyên trong các tài liu kthut tiếng Vit thay vì dch sang mt tthun Vit.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc dnhm ln gia socket (ổ cm/hc) và plug (phích cm). Hãy nhrng socket là phn cố định, có lrng, còn plug là phn có chân cm được đưa vào socket.

plug the wall (sai vì tường không phi là phích cm)
plug the device into the socket (cm thiết bvàocm)

Khi nói vphn cng máy tính, socket dùng để chỉ đế cm CPU trên bo mch chủ. Đây là mt cu trúc vt lý cthể, khác vi socket trong lp trình mng.

Ý nghĩa

Danh từổ khớp

Một hốc rỗng hoặc bộ phận khớp nối mà một bộ phận khác được lắp vào để cố định chắc chắn

The ball of the hip joint fits into a socket.

Chỏm của khớp hông khớp vừa vặn vào một ổ khớp.

Danh từổ cắm điện

Một thiết bị trên tường hoặc bảng điện cho phép phích cắm điện kết nối với nguồn cung cấp điện

He plugged the lamp into the wall socket.

Anh ấy cắm đèn vào ổ cắm trên tường.

Danh từđầu tuýp

Một dụng cụ dùng để siết chặt hoặc nới lỏng đai ốc và bu lông, được thiết kế để khớp với đầu của vật cố định

I used a deep socket to reach the bolt at the back of the engine.

Tôi đã sử dụng một đầu tuýp sâu để chạm tới bu lông ở phía sau động cơ.

Danh từhốc mắt

Khoang xương trong hộp sọ bao quanh và bảo vệ mắt

The optic nerve extends from the back of the eye socket.

Dây thần kinh thị giác kéo dài từ phía sau hốc mắt.

Danh từsocket

Điểm kết nối trên bo mạch chủ máy tính hoặc bộ vi xử lý cho phép lắp một con chíp vào

The CPU is seated firmly in its socket.

Bộ vi xử lý trung tâm được đặt chắc chắn trong socket của nó.

Ngoại động từlắp vào socket
[~ something]

Cung cấp cho vật gì đó một socket hoặc lắp một bộ phận vào một socket

The technician had to socket the new processor carefully.

Kỹ thuật viên đã phải lắp bộ vi xử lý mới vào socket một cách cẩn thận.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error