socket
socket về cơ bản mô tả một hốc rỗng hoặc một điểm kết nối được thiết kế để một bộ phận khác khớp vào một cách vừa vặn. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có những sắc thái ý nghĩa rất khác nhau mà người học cần lưu ý.
Sự khác biệt giữa các lĩnh vực
Trong đời sống hàng ngày, socket thường được hiểu là ổ cắm điện trên tường. Tuy nhiên, trong kỹ thuật cơ khí, nó lại là một hốc hoặc đầu tuýp (loại đầu vặn dùng cho cờ lê). Trong y học, socket dùng để chỉ các hốc xương, ví dụ như hốc mắt hoặc ổ khớp hông, nơi một bộ phận cơ thể khớp vào.
Một điểm đặc biệt cần lưu ý là trong lĩnh vực công nghệ thông tin, socket không còn là một vật thể vật lý mà là một khái niệm trừu tượng. Nó đại diện cho một điểm cuối trong kết nối mạng, cho phép hai chương trình giao tiếp với nhau. Trong trường hợp này, từ socket thường được giữ nguyên trong các tài liệu kỹ thuật tiếng Việt thay vì dịch sang một từ thuần Việt.
Lưu ý về cách dùng và nhầm lẫn
Người học dễ nhầm lẫn giữa socket (ổ cắm/hốc) và plug (phích cắm). Hãy nhớ rằng socket là phần cố định, có lỗ rỗng, còn plug là phần có chân cắm được đưa vào socket.
❌ plug the wall (sai vì tường không phải là phích cắm)
✅ plug the device into the socket (cắm thiết bị vào ổ cắm)
Khi nói về phần cứng máy tính, socket dùng để chỉ đế cắm CPU trên bo mạch chủ. Đây là một cấu trúc vật lý cụ thể, khác với socket trong lập trình mạng.
Ý nghĩa
Một thiết bị gắn trên tường hoặc trên một thiết bị mà phích cắm điện được cắm vào để kết nối thiết bị với nguồn điện
"The ball of the hip joint fits into a socket."
Anh ấy đã cắm đèn vào ổ cắm trên tường.
Một phần rỗng hoặc khoang mà một bộ phận khác khớp vào một cách vừa vặn, chẳng hạn như khớp trong cơ thể hoặc một thành phần cơ khí
"He plugged the lamp into the wall socket."
Khớp hông bao gồm chỏm xương đùi khớp vào hốc ổ cối.
Một công cụ dùng để siết chặt hoặc nới lỏng đai ốc và bu lông, bao gồm một đầu hình trụ khớp vừa với vật cố định
"I used a deep socket to reach the bolt at the back of the engine."
Anh ấy đã sử dụng một chiếc cờ lê đầu tuýp để tháo bu lông ra khỏi động cơ.
Khoang xương trong hộp sọ chứa nhãn cầu
"The optic nerve extends from the back of the eye socket."
Dây thần kinh thị giác kết nối mắt trong hốc mắt với não.
Trong tin học, một điểm cuối nội bộ để gửi hoặc nhận dữ liệu qua một kết nối mạng
"The CPU is seated firmly in its socket."
Ứng dụng mở một `socket` mạng để giao tiếp với máy chủ.
Lắp một thành phần vào một socket hoặc cung cấp một socket cho một thứ gì đó
Bo mạch chủ được thiết kế để lắp bộ vi xử lý vào socket một cách an toàn.