D
Dicread
HomeDictionaryIinterchange

interchange

nút giao thông / sự trao đổi / hoán đổi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: interchangesQuá khứ: interchangedPhân từ 2: interchangedV-ing: interchanging

Thut ngnày gi lên cm giác vmt schuyn tiếp mượt mà và tính tương hỗ. Trong khía cnh kthut hoc cơ shtng, nó ám chmt hthng phc tp được thiết kế để ngăn chn sxung đột, cho phép các lung giao thông khác nhau hp nht và phân tách mà không làm gián đon đà di chuyn chung. Trong các bi cnh xã hi hoc trí tuệ, tnày mang sc thái trung lp đến tích cc vsci mở. Nó hàm ý mt quá trình giao tiếp hai chiu cân bng, nơi chai bên cùng đóng góp và tiếp nhn mt cách bình đẳng, điu này giúp phân bit nó vi vic truyn đạt thông tin mt chiu.

Countable when referring to a physical road structure like a cloverleaf. Uncountable when referring to the abstract process of swapping information or ideas.

Ý nghĩa

Danh từnút giao thông

Một điểm giao nhau giữa hai hoặc nhiều đường cao tốc, cho phép các phương tiện chuyển từ đường này sang đường khác mà không cần dừng lại

"The driver missed the exit at the highway interchange."

Tài xế đã đi quá lối ra tại nút giao thông cao tốc.

Danh từsự trao đổi

Hành động cùng cho và nhận một điều gì đó từ nhau

"There was a friendly interchange of ideas during the seminar."

Đã có một sự trao đổi ý tưởng thân thiện trong suốt buổi hội thảo.

Ngoại động từhoán đổi
[~ someone][~ something]

Trao đổi thứ này lấy thứ khác

"The two players decided to interchange positions on the field."

Hai cầu thủ quyết định hoán đổi vị trí trên sân.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error