D
Dicread
HomeDictionaryNnode

node

nút / nút mạng / mắt / nút sóng
Danh từ
Số nhiều: nodes

Tnode mang ý nghĩa ct lõi là mtim giao" hocim kết ni" trong mt hthng ln hơn. Tùy vào lĩnh vc chuyên môn mà tnày được dch sang tiếng Vit vi các thut ngkhác nhau, dgây nhm ln cho người hc nếu chnhmt nghĩa duy nht.

Skhác bit theo ngcnh

Trong lĩnh vc công nghthông tin và vin thông, node được hiu là mt "nút mng". Đây không chlà mt đim vt lý mà là bt kthiết bnào (như máy tính, bộ định tuyến, máy chủ) có khnăng thu nhn và truyn ti dliu. Ví dụ, khi nói a network node, chúng ta đang đề cp đến mt thc thhot động trong mng lưới.

Ngược li, trong sinh hc hoc thc vt hc, node li mang nghĩa là "mt" (trên thân cây) hoc "hch" (trong hbch huyết). Ở đây, node mô tmt đim sưng hoc đim mc ra ca các bphn khác. Vic nhm ln gia "nút mng" và "hch bch huyết" là điu dxy ra nếu người hc không xác định rõ văn cnh ca câu.

Trong vt lý, đặc bit là khi nghiên cu vsóng, node được dch là "nút sóng". Đây là đim mà ti đó biên độ dao động bng không, đối lp hoàn toàn vi antinode (bng sóng).

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là cgng tìm mt ttiếng Vit duy nht để bao hàm tt ccác nghĩa ca node. Thc tế, bn cn linh hot thay đổi thut ngtùy theo chuyên ngành:

Trong sơ đồ tchc hoc bn đồ giao thông: dùng nútim giao nhau).
Trong y khoa: dùng hạch (ví dụ: lymph node là hch bch huyết).
Trong tin hc: dùng nút mạng.
Trong vt lý: dùng nút sóng.

Vmt ngpháp, node là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường xut hin trong các cm tcố định như node-to-node communication (giao tiếp gia các nút) hoc root node (nút gc trong cu trúc cây dliu).

Ý nghĩa

Danh từnút

Một điểm mà tại đó các đường hoặc lối đi giao nhau hoặc phân nhánh và kết nối với các điểm khác

The network consists of several nodes linked by fiber optic cables.

Mạng lưới bao gồm nhiều nút được liên kết bằng cáp quang.

Danh từnút mạng

Một điểm trong một mạng lưới hoặc hệ thống nơi dữ liệu được xử lý, lưu trữ hoặc truyền tải

Each node in the cluster handles a specific portion of the workload.

Mỗi nút trong cụm xử lý một phần cụ thể của khối lượng công việc.

Danh từmắt

Một chỗ sưng hoặc cục u trong thân cây hoặc mạch bạch huyết

The botanist examined the node where the leaf attaches to the stem.

Nhà thực vật học đã kiểm tra mắt nơi lá gắn vào thân cây.

Danh từnút sóng

Một điểm trong sóng dừng nơi biên độ bằng không

The string vibrates with a node at each end.

Sợi dây rung với một nút sóng ở mỗi đầu.

Ví dụ

The network map shows every node where the cables meet.

Bản đồ mạng hiển thị mọi nút nơi các sợi cáp gặp nhau.

Each node on the local area network has a unique IP address.

Mỗi nút mạng trên mạng cục bộ có một địa chỉ giao thức internet duy nhất.

The gardener checked the nodes on the stem for new bud growth.

Người làm vườn kiểm tra các mắt trên thân cây để xem có chồi mới mọc hay không.

The doctor felt for any swollen lymph nodes in the patient's neck.

Bác sĩ sờ nắn để tìm xem có hạch bạch huyết nào bị sưng ở cổ bệnh nhân không.

The string vibrates with several nodes and antinodes.

Sợi dây dao động với nhiều nút sóng và bụng sóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error