D
Dicread
HomeDictionaryTterminal

terminal

cuối cùng / nan y / nhà ga / thiết bị đầu cuối / cực
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: terminals

Tnày xoay quanh khái nim vmt ranh gii, mt đim kết thúc hoc mt đim đến cui cùng. Dù là vmt vt lý, thi gian hay sinh hc, nó mô tthi đim hoc vtrí mà mt điu gì đó dng li hoc chuyn đổi sang trng thái khác. Trong ngcnh y tế, tnày mang mt sc thái nng nvà u bun. Khác vi tchronic (mãn tính - ám chthi gian kéo dài), terminal (nan y) báo hiu mt kết cc không thtránh khi, khiến nó va mang tính lâm sàng nhưng cũng va cha đựng nhiu cm xúc. Khi đóng vai trò là mt danh từ, ý nghĩa ca tchuyn ttrng thái kết thúc sang mt đim kết ni. Trong lĩnh vc hàng không hoc tin hc, nó đại din cho mt giao dinnơi cthmà hành khách ri đất lin để lên máy bay, hoc nơi người dùng tương tác vi mt máy tínhxa.

Used as a countable noun whether referring to an airport building, a computer interface, or an electrical connection point.

Ý nghĩa

Tính từcuối cùng

Xảy ra tại hoặc tạo thành điểm kết thúc của một điều gì đó

"The terminal phase of the project focused on final testing."

Giai đoạn cuối cùng của dự án tập trung vào việc kiểm tra hoàn tất.

Tính từnan y

Nói về một căn bệnh không thể chữa khỏi và cuối cùng sẽ dẫn đến tử vong

"He was diagnosed with a terminal illness last year."

Ông ấy được chẩn đoán mắc một căn bệnh nan y vào năm ngoái.

Danh từnhà ga

Một tòa nhà tại sân bay nơi hành khách chuyển tiếp giữa phương tiện giao thông đường bộ và máy bay

"We will meet you at Terminal 4 of Heathrow Airport."

Chúng tôi sẽ gặp bạn tại Nhà ga 4 của Sân bay Heathrow.

Danh từthiết bị đầu cuối

Một thiết bị điện tử hoặc giao diện phần mềm được sử dụng để nhập dữ liệu vào hệ thống máy tính

"The programmer accessed the server via a command-line terminal."

Lập trình viên đã truy cập máy chủ thông qua một thiết bị đầu cuối dòng lệnh.

Danh từcực

Một điểm mà tại đó dây dẫn hoặc dây điện kết thúc và được kết nối với một linh kiện khác

"Connect the red wire to the positive battery terminal."

Kết nối dây đỏ vào cực dương của pin.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error