D
Dicread
HomeDictionaryCconductor

conductor

nhạc trưởng、vật dẫn、nhân viên soát vé
[C] Đếm được
Số nhiều: conductors

Thut ngnày gi lên cm giác vsdn dt và truyn ti. Trong âm nhc, conductor ám chmt người có quyn điu phi, biến nhng âm thanh riêng lthành mt tm nhìn thng nht, nhn mnh vào khnăng lãnh đạo và sdin gii tác phm. Trong khoa hc, tnày chuyn sang ý nghĩa vvic htrnăng lượng mt cách thụ động. Nó mô tmt môi trường không cn trdòng chy, to ra hìnhnh vmt con đường thông thoáng hoc mt cây cu cho phép năng lượng di chuyn từ đim này sang đim khác mà không gp trngi.

Có thể đếm được khi đề cập đến vai trò con người như điều khiển dàn nhạc hoặc soát vé. Không đếm được khi thảo luận về đặc tính dẫn điện/nhiệt chung của vật liệu.

Ý nghĩa

Danh từnhạc trưởng

Người điều khiển buổi biểu diễn của một dàn nhạc hoặc một hợp xướng

"The conductor raised his baton to signal the start."

Nhạc trưởng giơ cây gậy chỉ huy để ra hiệu bắt đầu.

Danh từvật dẫn

Một chất liệu cho phép điện hoặc nhiệt truyền qua một cách dễ dàng

"Copper is an excellent conductor of electricity."

Đồng là một vật dẫn điện tuyệt vời.

Danh từnhân viên soát vé

Người thu tiền vé trên tàu hỏa hoặc xe buýt

"The conductor checked the passengers tickets."

Nhân viên soát vé đã kiểm tra vé của hành khách.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error