D
Dicread
HomeDictionaryCcable

cable

dây cáp, cáp điện, gửi điện tín
Ngoại động từ
Số nhiều: cablesQuá khứ: cabledPhân từ 2: cabledV-ing: cabling

Tnày gi lên cm giác vsbn chc, sc căng và khnăng kết ni. Khi nói vcác cu trúc vt lý, cable ám chỉ độ bn công nghip và khnăng chu được lc kéo cc ln, điu này to nên skhác bit rõ rt so vi các loi dây gai hay dây thng thông thường. Trong bi cnh công nghhin đại, ý nghĩa ca tnày chuyn sang khái nim vmt đường dn. Nó đại din cho mi liên kết vt lý cho phép dòng thông tin hoc năng lượng vô hình truyn qua, thường ngụ ý mt slp đặt cố định hoc bán cố định thay vì mt kết ni không dây.

Có thể đếm được khi đề cập đến các sợi dây vật lý hoặc dây cáp riêng lẻ được sử dụng cho một mục đích cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từcáp
[something]

Một sợi dây dày được tạo thành từ các sợi dây kim loại hoặc sợi xơ xoắn lại với nhau

"The suspension bridge is held up by massive steel cables."

Cây cầu treo được giữ bởi những sợi cáp thép khổng lồ.

Danh từcáp
[something]

Một sợi dây dẫn có vỏ bọc được dùng để truyền điện hoặc tín hiệu dữ liệu

"Plug the HDMI cable into the back of the television."

Hãy cắm cáp HDMI vào mặt sau của tivi.

Ngoại động từgửi điện tín
[something]

Gửi một thông điệp thông qua điện tín

"The company cabled the news to its overseas branches."

Công ty đã gửi điện tín thông báo tin tức đến các chi nhánh ở nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error