D
Dicread
HomeDictionaryCcable

cable

cáp / dây cáp / gửi điện tín
Ngoại động từ
Số nhiều: cablesQuá khứ: cabledPhân từ 2: cabledV-ing: cabling

Tnày gi lên cm giác vsc mnh, scăng và tính kết ni. Khi đề cp đến các cu trúc vt lý, nó cho thy độ bn công nghip và khnăng chu được lc kéo cc ln, điu này giúp phân bit nó vi nhng loi dây thng hoc dây gai thông thường.

Trong ý nghĩa công nghhin đại, tnày chuyn sang khái nim vmt đường dn. Nó đại din cho mi liên kết vt lý cho phép dòng thông tin hoc năng lượng vô hình lưu thông, thường ngụ ý mt slp đặt cố định hoc bán cố định thay vì mt kết ni không dây.

Ý nghĩa

Danh từcáp

Một sợi dây thừng dày được làm từ các sợi dây kim loại hoặc sợi tổng hợp xoắn lại với nhau

The suspension bridge is held up by massive steel cables.

Cây cầu treo được nâng đỡ bởi những sợi cáp thép khổng lồ.

Danh từdây cáp

Một sợi dây dẫn có vỏ bọc được dùng để truyền điện hoặc tín hiệu dữ liệu

Plug the HDMI cable into the back of the television.

Hãy cắm dây cáp HDMI vào mặt sau của tivi.

Ngoại động từgửi điện tín
[~ something]

Gửi một thông điệp thông qua máy điện báo

The company cabled the news to its overseas branches.

Công ty đã gửi điện tín thông báo tin tức cho các chi nhánh ở nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: July 11, 2026Report an Error