D
Dicread
HomeDictionaryWwire

wire

dây điện / đi dây điện / chuyển khoản / kết nối dây
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wiresQuá khứ: wiredPhân từ 2: wiredV-ing: wiring

Thut ngnày gi lên cm giác vscăng thng và tính kết ni. Vmt vt lý, nó ám chmt đường khp, cng nhưng linh hot, đóng vai trò là ống dn năng lượng hoc mt vt ràng buc. Tnày mang sc thái công nghip hoc lâm sàng, thường gn lin vi cơ shtng và phn cng.

Trong tiếng lóng hin đại và bi cnh tâm lý, tnày chuyn sang mô tcác trng thái cm xúc hoc thn kinh. Trng thái wired ngụ ý mt skích động cao, năng lượng do caffeine to ra hoc slo lng tt độ, mô phng nhng xung đin chy nhanh qua mt si dây đin vt lý.

Countable when referring to a single physical strand or a specific electronic cable. Uncountable when referring to the general material or the system of electrical installation in a house.

Ý nghĩa

Danh từdây điện

Một sợi kim loại mỏng, linh hoạt dùng để dẫn điện hoặc buộc các vật lại với nhau

The lamp is connected by a thick copper wire.

Chiếc đèn được kết nối bằng một sợi dây đồng dày.

Ngoại động từđi dây điện
[~ someone][~ something]

Lắp đặt hệ thống dây điện trong một tòa nhà hoặc thiết bị

The electrician spent the day wiring the new kitchen.

Người thợ điện đã dành cả ngày để đi dây điện cho căn bếp mới.

Ngoại động từchuyển khoản
[~ someone][~ something]

Gửi tiền bằng phương thức điện tử cho người nhận

I will wire the funds to your account tomorrow morning.

Tôi sẽ chuyển khoản tiền vào tài khoản của bạn vào sáng mai.

Nội động từkết nối dây

Được kết nối bằng dây dẫn hoặc phản ứng rất mạnh với các kích thích

The patient was wired to a heart monitor during the test.

Bệnh nhân được kết nối với máy theo dõi tim trong suốt quá trình kiểm tra.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error