D
Dicread
HomeDictionarySsignpost

signpost

biển chỉ đường / dấu hiệu / định hướng / đặt biển chỉ dẫn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: signpostsQuá khứ: signpostedPhân từ 2: signpostedV-ing: signposting

signpost mang nghĩa gc là nhng tm bin chỉ đường vt lý, nhưng trong giao tiếp và viết lách, nó được dùng như mtn dụ để chcác "du hiu định hướng". Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (vt thể) sang nghĩa bóng (cu trúc lp lun).

Ý nghĩa

Danh từbiển chỉ đường

Một cái cột có gắn biển báo cung cấp thông tin về hướng đi hoặc khoảng cách đến một địa điểm

"The signpost at the crossroads pointed toward the village."

Những người leo núi đã đi theo biển chỉ đường bằng gỗ để lên đến đỉnh núi.

Danh từdấu hiệu

Một mẩu thông tin hoặc một sự kiện đóng vai trò là hướng dẫn hoặc chỉ báo cho một xu hướng hoặc sự phát triển trong tương lai

"The sudden drop in sales was a signpost of the coming economic recession."

Sự gia tăng đột ngột của lạm phát là dấu hiệu cho cuộc khủng hoảng kinh tế sắp tới.

Ngoại động từđịnh hướng
[~ something]

Cung cấp một cấu trúc rõ ràng hoặc một chuỗi các chỉ báo trong một bài viết hoặc bài phát biểu để giúp người nghe, người đọc theo dõi lập luận

Tác giả đã định hướng cẩn thận các lập luận chính ở đầu mỗi chương.

đặt biển chỉ dẫn

Đánh dấu một lộ trình hoặc một địa điểm bằng các biển báo để hướng dẫn mọi người

Hội đồng thành phố đã quyết định đặt biển chỉ dẫn cho tour đi bộ lịch sử xuyên qua khu phố cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error