D
Dicread
HomeDictionarySsignpost

signpost

biển chỉ đường / dấu hiệu / định hướng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: signpostsQuá khứ: signpostedPhân từ 2: signpostedV-ing: signposting

signpost mang nghĩa gc là nhng tm bin chỉ đường vt lý, nhưng trong giao tiếp và viết lách, nó được dùng như mtn dụ để chcác "du hiu định hướng". Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (vt thể) sang nghĩa bóng (cu trúc lp lun).

Ý nghĩa

Danh từbiển chỉ đường

Một cái cột có gắn biển báo dùng để chỉ hướng đi đến một địa điểm nào đó

The signpost at the crossroads pointed toward the village.

Biển chỉ đường tại ngã tư chỉ về phía ngôi làng.

Danh từdấu hiệu

Một mẩu thông tin hoặc một sự kiện cho biết hướng phát triển của một điều gì đó

The sudden drop in sales was a signpost that the market was shifting.

Sự sụt giảm doanh số đột ngột là một dấu hiệu cho thấy thị trường đang thay đổi.

Ngoại động từđịnh hướng
[~ something]

Cung cấp chỉ dẫn hoặc hướng dẫn rõ ràng về cách thực hiện một nhiệm vụ hoặc quy trình

The introduction to the textbook signposts the main themes of the course.

Phần giới thiệu của sách giáo khoa định hướng các chủ đề chính của khóa học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error