D
Dicread
HomeDictionaryPpavement

pavement

vỉa hè / lớp lát nền
Danh từ
Số nhiều: pavements

pavement là mt tcó skhác bit đáng kvề ý nghĩa tùy theo biến thtiếng Anh mà bn đang sdng. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh là cc kquan trng để tránh hiu lm trong giao tiếp. Skhác bit gia tiếng Anh Anh và tiếng Anh M Trong tiếng Anh Anh, pavement thường được dùng để chphn li đi dành cho người đi bnm sát mép đường, tương đương vi tsidewalk trong tiếng Anh Mỹ. Ví dụ, nếu bn nói "walking on the pavement" trong mt bi cnh ti Luân Đôn, người nghe shiu là bn đang đi trên va hè. Ngược li, trong tiếng Anh Mỹ, pavement không dùng để chva hè mà dùng để chtoàn bbmt cng ca con đường (bao gm cphn xe chy), thường là nha đường hoc bê tông. Vì vy, nếu mt người Mnói về "pavement", họ đang đề cp đến mt đường nói chung. Phân bit vi các thut ngtương t Khi mun din đạt ý "lát nn" hoc "lp phbmt", pavement cũng có thể được dùng để chcác loi vt liu lát như gch hoc đá trong kiến trúc và xây dng. Tuy nhiên, cn lưu ý phân bit vi floor (sàn nhà bên trong) và pavement (bmt lát ngoài tri). Sai: Sdng pavement để chsàn nhà trong phòng khách. ✅ Đúng: Sdng pavement cho li đi bộ (Anh-Anh) hoc mt đường nha (Anh-Mỹ). Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu hoc bmt chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các đon đường hoc khu vc lát cthể.

Ý nghĩa

Danh từvỉa hè

Một lối đi có bề mặt cứng dành cho người đi bộ ở bên cạnh đường

"The pedestrians walked along the pavement to avoid the traffic."

Những người đi bộ đi dọc theo vỉa hè để tránh giao thông.

Danh từlớp lát nền

Một bề mặt cứng bằng đá, bê tông hoặc nhựa đường bao phủ một sàn nhà hoặc một khu vực ngoài trời

"The courtyard was finished with a decorative stone pavement."

Sân trong được hoàn thiện bằng một lớp lát nền bằng đá trang trí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error