D
Dicread
HomeDictionaryFfitting

fitting

phù hợp / buổi thử đồ / linh kiện nối
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fittings

fitting mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp là tính thay danh từ. Khi đóng vai trò là tính từ, tnày mô tstương xng, phù hp vmt logic, đạo đức hoc hoàn cnh. Nó thường được dùng để chmt điu gì đó là đúng đắn hoc thích hp trong mt tình hung cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, fitting thường được dch là "phù hp" hoc "thích hp". Tuy nhiên, cn phân bit nó vi suitable hay appropriate. Trong khi suitable nhn mnh vào công năng hoc đặc đim đápng yêu cu, fitting thường mang sc thái vsxng đáng hoc đúng đắn vmt cm xúc và nghi lễ. Ví dụ, mt li tri ân dành cho người quá csẽ được gi là a fitting tribute (mt stri ân xng đáng) thay vì dùng suitable.

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Trong thi trang: Khi là danh từ, fitting chhành động mc thqun áo để điu chnh cho va vn. Đây là mt thut ngchuyên dng trong may mc.
Trong kthut: fitting dùng để chcác linh kin ni, khp ni (như trong hthngng nước). Người hc cn lưu ý không nhm ln nghĩa này vi sự "va vn" ca qun áo.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng như mt tính từ, fitting thường xut hin trong cu trúc It is fitting that... (Tht là thích hp khi...) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (ví dụ: two fittings cho hai ln thử đồ hoc hai khp ni).

Countable when referring to a tailoring appointment or a mechanical part. Uncountable when describing the general quality of how something fits.

Ý nghĩa

Tính từphù hợp

Thích hợp hoặc tương xứng với một người, dịp hoặc mục đích cụ thể

It was a fitting end to a long and successful career.

Đó là một kết thúc phù hợp cho một sự nghiệp dài và thành công.

Danh từbuổi thử đồ

Một dịp khi một món quần áo được mặc thử để đảm bảo nó vừa vặn chính xác

The bride has her final dress fitting tomorrow.

Cô dâu có buổi thử váy cuối cùng vào ngày mai.

Danh từlinh kiện nối

Một bộ phận nhỏ hoặc phụ kiện được sử dụng trong việc lắp ráp một cấu trúc lớn hơn, đặc biệt là trong hệ thống ống nước

The plumber replaced the brass fittings under the sink.

Thợ sửa ống nước đã thay thế các linh kiện nối bằng đồng dưới bồn rửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error