D
Dicread
HomeDictionaryFfitting

fitting

phù hợp、xứng đáng、buổi thử đồ、linh kiện
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fittingsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Khi đóng vai trò là mt tính từ, fitting mang hàm ý vsự đúng đắn vmt đạo đức hoc chun mc xã hi. Tnày gi lên shài hòa gia mt hành động và hoàn cnh xung quanh. Nó thường xut hin trong các bài điếu văn trang trng hoc các bài phát biu chúc mng để khng định rng mt phn thưởng hay stri ân là hoàn toàn xng đáng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cuộc hẹn thử đồ hoặc một linh kiện cơ khí. Không đếm được khi mô tả đặc tính chung về độ vừa vặn của một thứ gì đó.

Ý nghĩa

Tính từphù hợp
[something]

Thích hợp hoặc phù hợp với một người, dịp hoặc mục đích cụ thể

"It was a fitting end to a long and successful career."

Đó là một kết thúc xứng đáng cho một sự nghiệp dài và thành công.

Danh từbuổi thử đồ
[something]

Một dịp mặc thử quần áo để đảm bảo món đồ đó vừa vặn chính xác

"The bride has her final dress fitting tomorrow."

Cô dâu sẽ có buổi thử váy cuối cùng vào ngày mai.

Danh từlinh kiện, phụ kiện
[something]

Một bộ phận nhỏ hoặc phụ kiện được sử dụng trong việc lắp ráp một cấu trúc lớn hơn, đặc biệt là trong hệ thống ống nước

"The plumber replaced the brass fittings under the sink."

Người thợ sửa ống nước đã thay thế các phụ kiện bằng đồng dưới bồn rửa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error