D
Dicread
HomeDictionaryRroundabout

roundabout

vòng vèo / gián tiếp / vòng xuyến / vòng quay ngựa gỗ
Tính từDanh từ

roundabout mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt tính thay mt danh từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là chai nghĩa này đều có thdch là "vòng", nhưng ngcnh sdng li khác nhau rõ rt.

Sc thái vsgián tiếp

Khi đóng vai trò là tính từ, roundabout mô tmt cách tiếp cn không đi thng vào vn đề. Nó thường mang hàm ý cố ý tránh né, nói gim nói tránh để giphép lch shoc vì không mun đối mt trc tiếp vi stht. Điu này khác vi indirect (gián tiếp) ở chroundabout thường gi lên hìnhnh mt con đường vt lý hoc mt cách din đạt dài dòng, lòng vòng.

Ví dụ: Thay vì nói "Tôi không thích ý tưởng này", mt người có thdùng cách nói roundabout bng cách lit kê nhng khó khăn timn để đối phương tnhn ra vn đề.
Sai: roundabout answer (nếu ý bn là câu trli ngn gn).
✅ Đúng: a roundabout way of saying something (mt cách nói vòng vèo).

Sc thái vhình khi và giao thông

Khi là danh từ, roundabout chnhng vt thcó hình tròn và xoay quanh mt tâm. Trong giao thông, nó là "vòng xuyến", mt cu trúc đặc thù để điu tiết xe cộ. Trong gii trí, nó chỉ "vòng quay nga gỗ". Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, "vòng xuyến" thường được gi là traffic circle hoc rotary, trong khi roundabout phbiến hơn trong tiếng Anh Anh.

Ví dụ: Take the second exit at the roundabout (Hãy đi rali thoát thhai ti vòng xuyến).

Lưu ý vngpháp

roundabout có thva là tính tva là danh từ. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được và có thể đi kèm vi các mo tnhư a hoc the.

Ý nghĩa

Tính từvòng vèo
[~ way][~ method]

Không đi theo lộ trình trực tiếp hoặc không sử dụng phương pháp diễn đạt trực tiếp

He took a roundabout route to avoid the city center.

Anh ấy đã đi một con đường vòng vèo để tránh trung tâm thành phố.

Tính từgián tiếp
[~ way][~ method]

Cách nói hoặc viết không trực diện, thường để tránh sự thô lỗ hoặc gây xúc phạm

She gave a roundabout answer to the question to avoid hurting his feelings.

Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách gián tiếp để tránh làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.

Danh từvòng xuyến

Một nút giao thông với một đảo tròn ở giữa, nơi các phương tiện lưu thông theo một hướng xung quanh đảo

Take the second exit at the roundabout to reach the highway.

Hãy đi ra ở lối thoát thứ hai tại vòng xuyến để đi đến đường cao tốc.

Danh từvòng quay ngựa gỗ

Một nền tảng xoay có ghế ngồi cho trẻ em chơi, thường thấy ở các khu hội chợ

The children cheered as the roundabout began to spin faster.

Lũ trẻ reo hò khi vòng quay bắt đầu xoay nhanh hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error