D
Dicread
HomeDictionaryRroundabout

roundabout

vòng vo / vòng xuyến / đường vòng
Tính từDanh từ

Ý nghĩa

Tính từvòng vo
[~ way][~ method]

Không đi theo lộ trình trực tiếp hoặc không sử dụng phương pháp diễn đạt trực tiếp; gián tiếp và quanh co

"He took a roundabout route to avoid the city center."

Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách vòng vo để tránh thừa nhận sai lầm của mình.

Tính từvòng xuyến
[~ way][~ method]

Một nút giao thông với một đảo tròn ở giữa, nơi các phương tiện lưu thông theo một hướng xung quanh đảo

"She gave a roundabout answer to the question to avoid hurting his feelings."

Hãy đi ra ở lối thoát thứ hai tại vòng xuyến để đi đến trung tâm thành phố.

Danh từđường vòng

Một con đường hình tròn hoặc một lối đi không thẳng

"Take the second exit at the roundabout to reach the highway."

Những người đi bộ đường dài đã đi theo một con đường vòng xuyên qua thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error