D
Dicread
HomeDictionaryOoverpass

overpass

cầu vượt / vượt qua
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: overpassesQuá khứ: overpassedPhân từ 2: overpassedV-ing: overpassing

overpass chyếu được dùng để chmt cu trúc htng giao thông cho phép mt con đường hoc đường st đi xuyên qua mt con đường khácmc cao hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cu vượt". Đim mu cht là overpass nhn mnh vào vic tách bit hai lung giao thông để tránh xung đột ti các ngã tư hoc đim giao ct cùng mc, giúp tăng cường an toàn và tc độ lưu thông.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ overpass vi flyover và bridge. Mc dù cba đều có thdch là "cu", nhưng sc thái sdng khác nhau:

overpass thường được dùng phbiến trong tiếng Anh Mỹ, nhn mnh vào chc năng "vượt qua" mt chướng ngi vt cthể (như mt con đường khác hoc đường st).
flyover phbiến hơn trong tiếng Anh Anh, thường dùng để chnhng cây cu vượt dài, phc tp trong hthng đường cao tc đô thị.
bridge là thut ngchung nht cho "cu", thường dùng khi băng qua sông, hhoc vc thm. Nếu bn nói bridge trong bi cnh đô thị, người nghe có thhiu là cu bc qua sông, trong khi overpass khng định chc chn đó là cu vượt qua đường.

Cách dùng thc tế và lưu ý

overpass va có thể đóng vai trò là danh từ (chbn thân cây cu) va có thể đóng vai trò là động từ (hành động băng qua bng cu vượt).

Khi là danh từ: The traffic is heavy on the overpass (Giao thông trên cu vượt đang rt đông đúc).
Khi là động từ: The new highway was built to overpass the railway (Đường cao tc mi được xây dng để vượt qua tuyến đường st).

Mt li phbiến ca người Vit là sdng bridge cho mi loi cu. Để din đạt chính xác ý đồ vhtng giao thông đô thị, hãy ưu tiên dùng overpass để tránh gây nhm ln vi cu bc qua nước.

Ý nghĩa

Danh từcầu vượt

Một cây cầu hoặc đường trên cao đưa một con đường hoặc đường sắt băng qua một con đường hoặc đường sắt khác để tránh giao cắt cùng mức

The traffic flowed smoothly across the overpass, bypassing the intersection below.

Giao thông lưu thông mượt mà trên cầu vượt, bỏ qua ngã tư bên dưới.

Ngoại động từvượt qua
[~ something]

Băng qua một điểm hoặc chướng ngại vật cụ thể bằng cách sử dụng cầu hoặc cấu trúc trên cao

The new highway was designed to overpass the existing rail line.

Đường cao tốc mới được thiết kế để vượt qua tuyến đường sắt hiện có.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error