D
Dicread
HomeDictionaryIinteroperability

interoperability

khả năng tương tác
Danh từ

interoperability không đơn thun là khnăng kết ni vt lý gia hai thiết bị, mà nhn mnh vào khnăng "hiu" và "sdng" thông tin trao đổi mt cách chính xác mà không cn scan thip thcông. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "khnăng tương tác", nhưng cn phân bit rõ vi interaction (stương tác gia người vi người hoc người vi máy). interoperability mang tính kthut hthng, tp trung vào vic tuân thcác tiêu chun chung để các hthng khác bit vnhà sn xut hoc nn tng vn có thlàm vic cùng nhau mt cách trơn tru.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln interoperability vi compatibility (tính tương thích). Trong khi compatibility chra rng hai hthng có thtn ti song song hoc hot động cùng nhau mà không gây xung đột, thì interoperability đi xa hơn bng cách cho phép chúng trao đổi dliu và thc hin các quy trình phi hp.

Ví dụ: Mt phn mm có thcompatible vi hệ điu hành Windows (chy được trên Windows), nhưng để đạt được interoperability, nó phi có khnăng gi dliu đến mt phn mm khác trên hệ điu hành macOS sao cho phn mm đó hiu và xlý được dliu đó.

Ngcnh sdng và lưu ý

Thut ngnày xut hin phbiến nht trong lĩnh vc công nghthông tin, y tế đin tvà quân sự. Khi sdng, hãy lưu ý rng interoperability thường đi kèm vi các khái nim về "tiêu chun" (standards) và "giao thc" (protocols), vì đây là nn tng để đạt được khnăng tương tác.

Đúng: The goal is to achieve full interoperability between the two healthcare systems. (Mc tiêu là đạt được khnăng tương tác đầy đủ gia hai hthng chăm sóc sc khe.)
Sai: Sdng interoperability để mô tvic hai người trò chuyn vi nhau (trong trường hp này phi dùng interaction).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong các câu mô tả đặc tính kthut ca hthng.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng tương tác

Khả năng của các hệ thống, thiết bị hoặc ứng dụng phần mềm khác nhau trong việc kết nối, giao tiếp và trao đổi dữ liệu một cách phối hợp

The new healthcare standard aims to improve interoperability between different electronic medical record systems.

Tiêu chuẩn chăm sóc sức khỏe mới nhằm cải thiện khả năng tương tác giữa các hệ thống hồ sơ y tế điện tử khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error