D
Dicread
HomeDictionaryCconnectivity

connectivity

sự kết nối / khả năng kết nối / mức độ kết nối
Danh từ

connectivity mang ý nghĩa bao quát vvic thiết lp mi liên kết, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh kthut hay xã hi. Trong lĩnh vc công nghthông tin, tnày không chỉ đơn thun là vic "có kết ni" mà nhn mnh vào khnăng, cht lượng và hiu quca vic truyn ti dliu gia các thiết bhoc hthng. Khi nói vconnectivity, người ta thường quan tâm đến tc độ, độ ổn định và các giao thc htrợ.

Ý nghĩa

Danh từsự kết nối

Trạng thái hoặc đặc tính được kết nối hoặc liên kết với nhau

The connectivity between the two cities was improved by the new highway.

Sự kết nối giữa hai thành phố đã được cải thiện nhờ đường cao tốc mới.

Danh từkhả năng kết nối

Khả năng của một máy tính, thiết bị hoặc mạng trong việc kết nối với các hệ thống khác hoặc internet

The laptop offers excellent wireless connectivity via Wi-Fi 6.

Chiếc máy tính xách tay cung cấp khả năng kết nối không dây tuyệt vời thông qua `Wi-Fi 6`.

Danh từmức độ kết nối

Mức độ mà các bộ phận khác nhau của một hệ thống hoặc mạng lưới liên kết với nhau

The high connectivity of the neural network allows for rapid information processing.

Mức độ kết nối cao của mạng thần kinh cho phép xử lý thông tin nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error