D
Dicread
HomeDictionaryPpayload

payload

trọng tải / phần dữ liệu / mã độc thực thi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: payloads

Tpayload mang ý nghĩa ct lõi là "phn giá trthc sự" được vn chuyn hoc truyn ti, tách bit vi các thành phn htrhoc cu trúc bao quanh. Tùy vào lĩnh vc, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái theo ngcnh

Trong lĩnh vc hàng không và vũ trụ, payload dùng để chtrng ti, tc là nhng thmà phương tin được thiết kế để mang theo nhm đạt được mc đích ca chuyến đi (như hành khách, vtinh, hàng hóa), phân bit vi trng lượng ca chính phương tin và nhiên liu. Ví dụ: The rocket's payload is a lunar lander (Trng ti ca tên la là mt thiết bị đổ bmt trăng).

Trong công nghthông tin và truyn thông, payload ám chphn dliu thc tế mà người dùng mun gi đi, loi bcác thông tin điu hướng như tiêu đề (header) hay chân trang (footer) ca gói tin. Ví dụ: The packet header contains the IP address, while the payload contains the actual message (Tiêu đề gói tin cha địa chIP, trong khi phn dliu cha thông đip thc tế).

Đặc bit trong an ninh mng, payload mang nghĩa tiêu cc, chmã độc thc thiphn mã gây hi thc sca mt cuc tn công (như xóa file, đánh cp dliu) sau khi vi-rút đã xâm nhp thành công vào hthng. Ví dụ: The payload of the malware was designed to encrypt all files (Mã độc thc thi ca phn mm độc hi được thiết kế để mã hóa toàn btp tin).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc dnhm ln payload vi load hoc cargo. Trong khi cargo thường chhàng hóa vt lý vn chuyn bng tàu ha, tàu thy hoc máy bay, thì payload nhn mnh vào khnăng vn chuyn ti đa hoc mc đích chiến lược ca ti trng đó.

The ship's payload is full of grain (Không tnhiên, nên dùng cargo cho hàng hóa ri trên tàu).
The satellite's payload includes high-resolution cameras (Chính xác, vì đây là thiết bphc vmc đích vn hành ca vtinh).

Đặc đim ngpháp

payload là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn kthut, nó thường xut hin trong các cm tnhư maximum payload (trng ti ti đa) hoc payload capacity (khnăng vn chuyn).

Countable when referring to a specific shipment or a specific piece of malware (e.g., a heavy payload). Uncountable when discussing the general concept of carrying capacity in engineering.

Ý nghĩa

Danh từtrọng tải

Khả năng vận chuyển của một máy bay hoặc phương tiện phóng, hoặc hàng hóa thực tế đang được vận chuyển

The rocket's payload consisted of a weather satellite and several sensors.

Trọng tải của tên lửa bao gồm một vệ tinh thời tiết và một vài cảm biến.

Danh từphần dữ liệu

Phần của dữ liệu được truyền đi là thông điệp thực sự mong muốn, không bao gồm các phần tiêu đề giao thức

The packet header identifies the source, but the payload contains the actual encrypted text.

Tiêu đề gói tin xác định nguồn, nhưng phần dữ liệu chứa văn bản mã hóa thực tế.

Danh từmã độc thực thi

Phần của một vi-rút máy tính hoặc phần mềm độc hại thực hiện hành động gây hại

The virus spreads silently through the network until the payload triggers and deletes the hard drive.

Vi-rút lan truyền âm thầm qua mạng cho đến khi mã độc thực thi được kích hoạt và xóa ổ cứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error