D
Dicread
HomeDictionaryEendpoint

endpoint

điểm kết thúc / điểm cuối
Danh từ
Số nhiều: endpoints

endpoint mang ý nghĩa cơ bn là đim cui cùng ca mt hành trình, mt quá trình hoc mt thc thvt lý. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt rt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái trong đời sng và kthut

Trong đời sng hàng ngày, endpoint thường chmt đim kết thúc vmt vt lý hoc thi gian, tương tnhư end point (viết ri). Ví dụ, đim cui ca mt con đường hoc giai đon cui ca mt dự án. Tuy nhiên, trong lĩnh vc công nghthông tin, endpoint là mt thut ngchuyên môn cc kphbiến. Nó không chỉ đơn thun là "đim cui" mà là mt giao din lp trình (API) cthể, nơi mtng dng gi yêu cu đến để nhn phn hi tmáy chủ. Nếu bn dch endpoint trong tài liu kthut là "đim kết thúc", câu văn strnên ngô nghê và thiếu chuyên nghip; thay vào đó, hãy dùngim cui" hoc ginguyên thut ngnếu trong môi trường lp trình.

Phân bit trong y hc và nghiên cu

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi endpoint xut hin trong các báo cáo y khoa hoc thnghim lâm sàng. Ở đây, nó không chmt vtrí hay thi đim, mà là mt "tiêu chí đánh giá" (outcome measure). Đây là mt biến scthể được đo lường để xác định xem mt loi thuc hoc phương pháp điu trcó hiu quhay không.

Sai: "Đim kết thúc ca nghiên cu là gim huyết áp" (Khiến người đọc hiu lm là nghiên cu kết thúc khi huyết áp gim).
✅ Đúng: "Tiêu chí đánh giá chính ca nghiên cu là sgim huyết áp" (Xác định đây là mc tiêu đo lường).

Lưu ý vngpháp

endpoint thường đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh chuyên ngành, nó thường đi kèm vi các tính tnhư primary (chính) hoc secondary (phụ) để phân loi mc độ quan trng ca tiêu chí đánh giá hoc đim truy cp.

Ý nghĩa

Danh từđiểm kết thúc

Giai đoạn cuối cùng hoặc điểm kết thúc của một quá trình, một khoảng thời gian hoặc một chuỗi sự kiện

The project reached its endpoint after three years of research.

Dự án đã đi đến điểm kết thúc sau ba năm nghiên cứu.

Danh từđiểm cuối

Điểm cuối của một đường kẻ vật lý, một con đường hoặc một đoạn hình học

The hikers reached the endpoint of the trail just before sunset.

Những người đi bộ đường dài đã đến điểm cuối của con đường ngay trước khi mặt trời lặn.

Danh từđiểm cuối

Trong tin học, một vị trí kỹ thuật số cụ thể hoặc một giao diện truyền thông, chẳng hạn như một địa chỉ `URL` của `API`, nơi một dịch vụ được truy cập hoặc một thiết bị kết nối với mạng

The developer configured the API endpoint to receive data from the mobile application.

Nhà phát triển đã cấu hình điểm cuối `API` để nhận dữ liệu từ ứng dụng di động.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error