D
Dicread
HomeDictionaryFformat

format

định dạng, bố cục, trình bày
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: formatsQuá khứ: formattedPhân từ 2: formattedV-ing: formattingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày đóng vai trò là cu ni gia bcc vt lý và cu trúc kthut số. Khi nói vkhía cnh vt lý, nó mô tstchc không gian ca mt trang giy hoc kích thước vt lý ca mt cun sách, gi lên cm giác vvic lp kế hoch kiến trúc và scân bng vmt thgiác. Tnày thường được dùng trong các ngcnh chuyên nghip hoc hc thut để tho lun vcách trình bày mt lun văn hoc mt trơi qung cáo. Trong môi trường kthut số, format li nhn mnh vào quy chun lưu trdliu, giúp máy tính có thể đọc và hiu được thông tin. Vic thay đổi định dng không chỉ đơn thun là thay đổi din mo mà còn là thay đổi cách thc vn hành và tương tác vi ni dung.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại bố cục hoặc phần mở rộng tệp cụ thể (ví dụ: các định dạng tệp khác nhau). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về cách sắp xếp một thứ gì đó (ví dụ: định dạng của chương trình).

Ý nghĩa

Danh từđịnh dạng, bố cục
[something]

Cách sắp xếp hoặc bố cục chung của một thứ gì đó

"The magazine has a glossy format."

Cuốn tạp chí có định dạng bóng bẩy.

Danh từđịnh dạng
[something]

Cách thức thông tin được mã hóa để lưu trữ trong máy tính

"The file was saved in a PDF format."

Tệp tin đã được lưu ở định dạng `PDF`.

Ngoại động từđịnh dạng, trình bày
[someone][something]

Sắp xếp một thứ gì đó theo một cách cụ thể

"She needs to format the report before submitting it."

Cô ấy cần định dạng lại bản báo cáo trước khi nộp.

Ngoại động từđịnh dạng (ổ đĩa)
[something]

Chuẩn bị một đĩa máy tính để sử dụng bằng cách xóa tất cả dữ liệu và tạo hệ thống tệp

"I had to format the hard drive to remove the virus."

Tôi đã phải định dạng lại ổ cứng để loại bỏ virus.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error