D
Dicread
HomeDictionaryOorchestration

orchestration

phối khí / sự điều phối / điều phối hệ thống
Danh từ

orchestration mang nghĩa gc từ âm nhc, mô tvic sp xếp các nhc ctrong mt dàn nhc để to ra âm thanh hài hòa. Khi chuyn sang các ngcnh khác, tnày mang hàm ý vssp đặt tmỉ, có tính toán và phi hp nhp nhàng gia nhiu thành phn khác nhau để đạt được mt kết quchung hoàn ho. Skhác bit vngcnh sdng Trong qun trvà vn hành, orchestration khác vi coordination (sphi hp). Trong khi coordination thường chvic làm cho các bên làm vic cùng nhau mt cách đơn gin, thì orchestration nhn mnh vào mt quy trình tự động hóa, có kch bn chi tiết và được điu khin bi mt hthng trung tâm để đảm bo mi thdin ra đúng trình tự. Ví dụ: The orchestration of the event (Sự điu phi skin) gi lên hìnhnh mt kế hoch chi tiết đến tng phút, thay vì chlà shp tác chung chung. ng dng trong công nghthông tin Trong lĩnh vc đin toán đám mây và phn mm, orchestration là mt thut ngkthut chuyên bit. Nó không đơn thun là qun lý mt dch vụ đơn lmà là vic tự động hóa toàn bvòng đời ca các dch vphc tp (như vùng cha - containers). Người hc cn phân bit rõ gia automation (tự động hóa mt tác vụ đơn lẻ) và orchestration (tự động hóa mt quy trình gm nhiu tác vliên kết vi nhau). Đúng: Container orchestrationiu phi vùng cha) - qun lý vic trin khai, mrng và vn hành nhiu vùng cha cùng lúc. Sai: Dùng orchestration để chvic cài đặt mt phn mm đơn gin trên máy tính cá nhân. Vmt ngpháp, tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình hoc kthut, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt bn phi khí cthtrong âm nhc.

Ý nghĩa

Danh từphối khí

Việc sắp xếp hoặc viết bản nhạc cho một tác phẩm âm nhạc để một dàn nhạc biểu diễn

"The composer spent months on the orchestration of the symphony to ensure a rich sound."

Nhà soạn nhạc đã dành nhiều tháng để phối khí cho bản giao hưởng nhằm đảm bảo âm thanh phong phú.

Danh từsự điều phối

Việc lập kế hoạch và phối hợp cẩn thận một chuỗi các sự kiện hoặc yếu tố phức tạp để đạt được một hiệu quả cụ thể

"The political campaign was a masterpiece of orchestration, timing every announcement for maximum impact."

Chiến dịch chính trị là một kiệt tác về sự điều phối, tính toán thời điểm cho mọi thông báo để tạo ra tác động tối đa.

Danh từđiều phối hệ thống

Việc cấu hình, phối hợp và quản lý tự động các hệ thống máy tính và phần mềm, đặc biệt là trong điện toán đám mây

"Kubernetes is a widely used tool for container orchestration in modern DevOps environments."

Kubernetes là một công cụ được sử dụng rộng rãi để điều phối container trong các môi trường vận hành phát triển hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error