D
Dicread
HomeDictionarySschema

schema

sơ đồ / lược đồ nhận thức
[C] Đếm được
Số nhiều: schemas, schemata

schema là mt thut ngmang tính kthut cao, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau vi nhng sc thái ý nghĩa riêng bit. Trong đời sng hàng ngày, nó thường được hiu là mt bn phác tho hoc mt kế hoch tng thể, nhưng trong các chuyên ngành, nó mang ý nghĩa cht chhơn vmt cu trúc.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong lĩnh vc kiến trúc hoc thiết kế, schema đóng vai trò như mt sơ đồ, mô tmt cách khái quát các thành phn chính ca mt dự án mà chưa đi sâu vào chi tiết kthut. Nó tương tnhư mt bn vphác tho để định hướng cho quá trình phát trin tiếp theo.

Trong tâm lý hc và giáo dc, schema được dch là lược đồ nhn thc. Đây không phi là mt bn vvt lý mà là mt cu trúc tinh thn. Nó là cách não btchc thông tin để hiu thế gii xung quanh. Ví dụ, khi mt đứa trhình thành mt lược đồ nhn thc vdog (con chó), ban đầu trcó thcoi mi con vt bn chân là chó, sau đó lược đồ này sẽ được điu chnh khi trhc được skhác bit gia chó và mèo.

Trong khoa hc máy tính và cơ sdliu, schema dùng để chcu trúc logic ca cơ sdliu, định nghĩa cách dliu được tchc và mi quan hgia các bng. Đây là mt định nghĩa cng nhc và mang tính quy tc, khác vi slinh hot ca mt sơ đồ trong kiến trúc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit schema vi diagram. Trong khi diagram thường là mt hình vcthể, trc quan để minh ha mt quy trình hoc cu to (như sơ đồ mch đin), thì schema thiên vmt khung lý thuyết, mt mô hình tru tượng hoc mt cu trúc tchc thông tin.

diagram: Tp trung vào hìnhnh trc quan (ví dụ: mt sơ đồ lung công vic).
schema: Tp trung vào cu trúc logic và tchc (ví dụ: lược đồ nhn thc trong tâm lý hc).

Lưu ý vngpháp

schema là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh chuyên ngành tâm lý hc, tnày thường xut hindng snhiu schemas hoc schemata (hình thc snhiu gc tiếng Hy Lp). Trong giao tiếp hin đại và kthut, schemas là dng phbiến và được chp nhn rng rãi hơn.

Countable when referring to a specific structural design or a single mental framework.

Ý nghĩa

Danh từsơ đồ

Một sự trình bày của một kế hoạch hoặc lý thuyết dưới dạng phác thảo hoặc mô hình

The architect presented a schema for the new city center.

Kiến trúc sư đã trình bày một sơ đồ cho trung tâm thành phố mới.

Danh từlược đồ nhận thức

Một khung nhận thức hoặc khái niệm giúp tổ chức và giải thích thông tin

Children develop a schema for dogs that initially includes all four-legged animals.

Trẻ em phát triển một lược đồ nhận thức về loài chó mà ban đầu bao gồm tất cả các động vật bốn chân.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error