D
Dicread
HomeDictionaryPpacket

packet

gói, gói tin, bộ dụng cụ
[C] Đếm được
Số nhiều: packets

Tnày gi lên cm giác vmt stin dng, nhgn và độc lp. Vmt vt lý, nó chnhng thứ được thiết kế để thun tin và ddàng mang theo, thường là loi dùng mt ln hoc có thmra nhanh chóng. Nó mang hàm ý nhnhàng và nhhơn so vi mt kin hàng hay bưu kin ln. Trong lĩnh vc kthut số, tnày chuyn tmt vt cha vt lý sang mt đơn vlogic. Nó đại din cho mt mu thông tin riêng bit, nhn mnh vào quá trình chia nhvà tái lp ghép cn thiết cho vin thông. Cách dùng này thun túy mang tính kthut và không còn các đặc tính xúc giác như vt thvt lý.

Có thể đếm được trong mọi ý nghĩa, cho dù là một túi đồ ăn nhẹ, một đơn vị dữ liệu mạng đơn lẻ hay một bộ dụng cụ cầm tay.

Ý nghĩa

Danh từgói
[a small container]

Một vật chứa nhỏ, phong bì hoặc bưu kiện làm bằng giấy, bìa cứng hoặc nhựa, thường chứa một lượng nhỏ một chất nào đó

"She bought a packet of crisps from the vending machine."

Cô ấy đã mua một gói khoai tây chiên từ máy bán hàng tự động.

Danh từgói tin
[a unit of data]

Một đơn vị dữ liệu cơ bản được truyền qua mạng máy tính

"The router forwards each data packet to its destination address."

Bộ định tuyến chuyển tiếp mỗi gói tin dữ liệu đến địa chỉ đích của nó.

Danh từbộ dụng cụ
[a portable kit]

Một thiết bị nhỏ, thường có thể mang theo, hoặc một tập hợp các công cụ được sử dụng cho một mục đích cụ thể

"He carried a first-aid packet during the hike."

Anh ấy mang theo một bộ dụng cụ sơ cứu trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error