D
Dicread
HomeDictionaryTtranslation

translation

việc dịch thuật / bản dịch / sự chuyển đổi / phép tịnh tiến
[C/U] Cả hai
Số nhiều: translations

translation mang ý nghĩa ct lõi là schuyn đổi ttrng thái, hình thc hoc ngôn ngnày sang mt trng thái, hình thc hoc ngôn ngkhác. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được hiu phbiến nht là vic dch thut ngôn ngữ, nhưng trong các lĩnh vc chuyên môn, nó mang nhng sc thái kthut riêng bit.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong ngôn nghc, translation bao gm cquá trình dch thut (hành động chuyn đổi) và bn dch (kết qucui cùng). Người hc cn phân bit rõ gia vic dch sát nghĩa (literal translation) và dch thoát ý (free translation) để la chn cách tiếp cn phù hp vi văn phong ca văn bn gc.

Trong toán hc và hình hc, translation không liên quan đến ngôn ngmà được gi là phép tnh tiến. Đây là sdi chuyn ca mt đim hoc mt hình theo mt hướng và khong cách cố định mà không làm thay đổi hình dng hay kích thước ca đối tượng đó.

Trong sinh hc, đặc bit là di truyn hc, translation (quá trình dch mã) là giai đon tng hp protein tthông tin mã hóa trên phân tmARN. Đây là mt thut ngchuyên ngành hp mà người hc không nên nhm ln vi vic dch thut văn bn.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia translation và interpretation. Mc dù chai đều có thdch là "dch", nhưng translation tp trung vào văn bn viết (written text), trong khi interpretation tp trung vào ngôn ngnói (spoken language) trong thi gian thc.

I need a translation of this speech. (Nếu bn đang nói vvic mt thông dch viên đang nói trc tiếp ti skin).
I need an interpretation of this speech. (Sdng khi cn thông dch trc tiếp).
I need a translation of this document. (Sdng khi cn dch mt tài liu viết).

Đặc đim ngpháp

translation là mt danh từ đếm được khi nói vmt bn dch cthhoc mt ví dvvic dch thut, nhưng có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca vic dch thut hoc quá trình chuyn đổi.

Uncountable when discussing the general activity or process of converting languages ('Translation is a difficult skill'). Countable when referring to a specific version of a book or document ('I have read three different translations of the Bible').

Ý nghĩa

Danh từviệc dịch thuật

Quá trình chuyển đổi từ ngữ hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

The translation of the novel took three years to complete.

Việc dịch cuốn tiểu thuyết này mất ba năm để hoàn thành.

Danh từbản dịch

Văn bản kết quả sau khi một tác phẩm được dịch từ ngôn ngữ gốc

This English translation of the Odyssey is highly praised for its poetic flow.

Bản dịch tiếng Anh của tác phẩm Odyssey này được đánh giá cao vì sự mượt mà đầy chất thơ.

Danh từsự chuyển đổi

Hành động di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác, hoặc thay đổi nó sang một hình thức khác

The translation of theoretical research into practical application is essential for progress.

Việc chuyển đổi nghiên cứu lý thuyết thành ứng dụng thực tiễn là điều thiết yếu cho sự tiến bộ.

Danh từphép tịnh tiến

Trong hình học, việc di chuyển một hình từ vị trí này sang vị trí khác mà không xoay hoặc thay đổi kích thước

A translation shifts every point of a shape by the same distance in the same direction.

Một phép tịnh tiến dịch chuyển mọi điểm của một hình theo cùng một khoảng cách và cùng một hướng.

Ví dụ

The translation of the ancient scrolls required a team of experts.

Việc dịch thuật những cuộn giấy cổ đòi hỏi một đội ngũ chuyên gia.

I prefer the new English translation of the play.

Tôi thích bản dịch tiếng Anh mới của vở kịch này hơn.

The translation of these ideas into policy took several months.

Sự chuyển đổi những ý tưởng này thành chính sách đã mất vài tháng.

The teacher used a translation to move the triangle across the grid.

Giáo viên đã sử dụng một phép tịnh tiến để di chuyển hình tam giác trên lưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error