D
Dicread
HomeDictionaryHheader

header

tiêu đề đầu trang / cú đánh đầu / thanh xà ngang / phần đầu gói tin
[C] Đếm được
Số nhiều: headers

header là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, tránh nhm ln gia các thut ngkthut và đời thường.

Sc thái trong văn bn và công ngh

Trong son tho văn bn và thiết kế web, header dùng để chphn thông tin cố định nmphía trên cùng. Trong văn bn hành chính, nó là tiêu đề đầu trang cha các thông tin như strang hoc tên chương. Trong lp trình mng, header (phn đầu gói tin) không phi là mt tiêu đề đọc được bng mt thường mà là mt đon mã dliu cha thông tin điu hướng.

Mt sai lm phbiến là nhm ln header vi heading. Trong khi header là phn lp li ở đầu mi trang, thì heading là tiêu đề ca mt mc hoc mt chương cthtrong ni dung văn bn.

Sc thái trong ththao và kthut

Trong bóng đá, header là mt danh tchhành động dùng đầu để chm bóng (cú đánh đầu). Đây là mt thut ngchuyên bit, không nên dch nhm sang các tchsự điu khin chung chung.

Trong xây dng hoc cơ khí, header ám chmt bphn kết cu chu lc hocng thu gom, được dch là thanh xà ngang. Ở ngcnh này, tnày nhn mnh vào chc năng nâng đỡ hoc kết ni các thành phn khác.

Lưu ý vngpháp

header là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các tài liu kthut hoc lp trình, nó thường xut hindng snhiu headers khi đề cp đến nhiu loi thông tin định danh khác nhau trong mt gói tin hoc nhiu tiêu đề đầu trang trong mt tp tài liu.

The word is used as a countable unit whether referring to a single section of a document, a specific goal in a match, or a data packet in computing.

Ý nghĩa

Danh từtiêu đề đầu trang

Phần trên cùng của một trang hoặc tài liệu chứa thông tin nhận dạng

The header includes the page number and the date.

Tiêu đề đầu trang bao gồm số trang và ngày tháng.

Danh từcú đánh đầu

Một cú đánh bóng bằng đầu trong môn bóng đá

He scored a brilliant header in the final minute.

Anh ấy đã ghi một cú đánh đầu tuyệt vời vào phút cuối cùng.

Danh từthanh xà ngang

Phần trên cùng của một dầm kết cấu hoặc một chi tiết phần cứng

The contractor checked the steel header for stability.

Nhà thầu đã kiểm tra thanh xà ngang bằng thép để đảm bảo độ ổn định.

Danh từphần đầu gói tin

Một đoạn dữ liệu ở đầu một gói tin hoặc tệp tin được sử dụng để định tuyến hoặc nhận dạng

The network analyst examined the TCP header for errors.

Nhà phân tích mạng đã kiểm tra phần đầu gói tin `TCP` để tìm lỗi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error