D
Dicread
HomeDictionaryFfragmented

fragmented

vỡ vụn / phân mảnh / rời rạc
Tính từ

fragmented mô ttrng thái bchia nhỏ, không còn nguyên vn hoc thiếu sthng nht. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái vt lý hoc tru tượng khác nhau. Khi nói vvt cht, nó gi lên hìnhnh nhng mnh vsc nhn, không thgn kết li được. Khi nói vkhái nim tru tượng như xã hi, chính trhay tâm lý, nó ám chsrn nt, mt đoàn kết hoc sthiếu ht tính hthng.

Ý nghĩa

Tính từvỡ vụn

Bị vỡ hoặc chia thành nhiều phần hoặc mảnh nhỏ, riêng biệt

The mirror shattered into a fragmented mess on the floor.

Chiếc gương vỡ vụn thành một đống mảnh nhỏ trên sàn nhà.

Tính từphân mảnh

Tồn tại trong trạng thái bị mất kết nối, vô tổ chức hoặc thiếu một thể thống nhất

The political landscape has become increasingly fragmented over the last decade.

Bối cảnh chính trị đã trở nên ngày càng phân mảnh trong thập kỷ qua.

Tính từrời rạc

Bao gồm các phần không đầy đủ hoặc không kết nối với nhau, thường dùng để nói về ký ức hoặc dữ liệu

She had only fragmented recollections of the accident from her childhood.

Cô ấy chỉ còn những ký ức rời rạc về vụ tai nạn từ thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error