D
Dicread
HomeDictionaryCcrevice

crevice

khe nứt
Danh từ
Số nhiều: crevices

crevice thường được dùng để mô tmt khe hở, vết nt hp và sâu, thường xut hin tnhiên trong các bmt cng như đá, vách núi hoc đôi khi là trong các bc tường gch cũ. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào độ hp và khnăng làm nơin náu hoc nơi mà nhng vt nhcó thrơi vào và bkt li.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln crevice vi mt stkhác có nghĩa tương đương là "khe hở" trong tiếng Vit:

crack: Đây là tphbiến nht, dùng cho bt kvết nt nào (như vết nt trên kính, trên màn hình đin thoi hoc vết nt trên mt đất). Trong khi crack nhn mnh vào shư hng hoc sự đứt gãy ca bmt, thì crevice li gi hìnhnh mt khong trng hp nhưng có chiu sâu.
gap: Chmt khong trng gia hai vt thhoc mt khong thi gian bngt quãng. gap mang tính trung lp và không nht thiết phi là mt vết nt trong mt khi vt cht duy nht như crevice.
fissure: Đây là thut ngmang tính kthut hoc địa cht hơn, dùng để chnhng vết nt ln, sâu trong lòng đất hoc các vết rách trong cơ thsinh hc.

Ví dụ: Bn snói a crack in the window (mt vết nt trên ca sổ) chkhông dùng a crevice in the window. Ngược li, khi nói vmt con thn ln trn trong vách đá, crevice là la chn chính xác nht.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, crevice thường xut hin trong các mô tvthiên nhiên hoc kiến trúc ckính. Nó mang sc thái gi hình vsbí ẩn hoc sche chở. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "khe nt", "khe hở" hoc "hc đá".

Đúng: The seed fell into a crevice in the rock. (Ht ging rơi vào mt khe nt trong đá.)
Sai: There is a crevice in my phone screen. (Thay vào đó hãy dùng crack).

Ý nghĩa

Danh từkhe nứt

Một khe hở hoặc vết nứt hẹp, đặc biệt là trong đá hoặc tường

The lizard disappeared into a narrow crevice in the cliff face.

Con thằn lằn biến mất vào một khe nứt hẹp trên vách đá.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error