D
Dicread
HomeDictionaryDdisconnected

disconnected

rời rạc / bị ngắt kết nối / xa cách
Tính từ

disconnected mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tnhng scvt lý hu hình đến nhng trng thái tâm lý tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic "mt kết ni" vmt kthut và sự "xa cách" vmt cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từrời rạc

Thiếu trình tự logic hoặc sự mạch lạc; bị phân mảnh

The patient gave a disconnected account of the events leading up to the accident.

Bệnh nhân đã kể lại một cách rời rạc về các sự kiện dẫn đến vụ tai nạn.

Tính từbị ngắt kết nối

Có một kết nối vật lý hoặc điện bị đứt hoặc bị chia cắt

The power supply was disconnected to prevent further damage to the circuit.

Nguồn điện đã bị ngắt kết nối để ngăn chặn hư hỏng thêm cho mạch điện.

Tính từxa cách

Bị tách biệt về mặt cảm xúc hoặc cô lập với những người khác hoặc với thực tế

He seemed disconnected from the concerns of his colleagues during the meeting.

Anh ấy có vẻ xa cách với những mối quan tâm của đồng nghiệp trong suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error