D
Dicread
HomeDictionaryFfissure

fissure

vết nứt / làm nứt / nứt ra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fissuresQuá khứ: fissuredPhân từ 2: fissuredV-ing: fissuring

fissure mô tmt vết nt dài, hp và thường sâu, mang sc thái trang trng hoc chuyên môn hơn so vi tcrack. Trong khi crack có thdùng cho bt kvết nt nhnào trên bmt (như vết nt trên ly thy tinh), fissure thường được dùng trong các ngcnh địa cht, y khoa hoc kthut để chnhng khe hcó cu trúc rõ rt hoc gây ra bi áp lc ln.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong địa cht, fissure dùng để chnhng vết nt ln trong đá hoc vTrái Đất, thường liên quan đến hot động núi la hoc đứt gãy địa tng. Trong y khoa, tnày mô tnhng vết rách hoc khe hbt thường trên mô cơ thể, chng hn như vết ntvùng hu môn hoc các rãnh tnhiên trên bmt não bộ.

Ví dvề địa cht: a volcanic fissure (mt vết nt núi la).
Ví dvy khoa: an anal fissure (mt vết nt hu môn).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fissure vi gap và split. gap thường chmt khong trng hoc lhng gia hai vt thể, trong khi split nhn mnh vào hành động bchia tách làm đôi hoc bxé rách theo chiu dc.

fissure: Nhn mnh vào hình dáng khe hp và sâu (thường là tnhiên hoc do áp lc).
split: Nhn mnh vào sphân tách hoàn toàn hoc gn như hoàn toàn ca mt vt thể.

Lưu ý vngpháp

fissure va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô tquá trình hình thành vết nt do tác động vt lý hoc hóa hc. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, dng danh từ được sdng phbiến hơn nhiu so vi dng động từ.

Countable when referring to a specific physical crack in a rock or a bone. Uncountable when describing the general state of being split or fragmented.

Ý nghĩa

Danh từvết nứt

Một khe hở dài và hẹp hoặc một đường gãy tạo ra do sự rạn nứt hoặc chia tách

The geologist pointed out a deep fissure in the canyon wall.

Nhà địa chất đã chỉ ra một vết nứt sâu trên vách hẻm núi.

Ngoại động từlàm nứt
[~ something]

Làm cho cái gì đó bị tách hoặc nứt ra thành các phần riêng biệt

The extreme heat caused the clay to fissure as it dried.

Nhiệt độ cực cao đã khiến đất sét bị nứt khi khô đi.

Nội động từnứt ra

Bị tách hoặc nứt mở ra

The dry earth began to fissure under the relentless sun.

Mặt đất khô cằn bắt đầu nứt ra dưới ánh nắng gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error