D
Dicread
HomeDictionaryCcleft

cleft

bị chẻ / khe
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: clefts

cleft mô tmt trng thái bchia tách hoc bchra, thường là kết quca mt vết nt tnhiên hoc mt khiếm khuyết bm sinh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "bchẻ" (khi nói về đặc đim cơ thể) hoc "khe" (khi nói về địa hình, vt cht). Đim mu cht là cleft gi lên hìnhnh mt sphân chia sâu và rõ rt, to thành mt rãnh hp.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi dùng để mô tả đặc đim nhân trc hc, cleft thường đi kèm vi các bphn cơ thể để chnhng đặc đim tnhiên. Ví dụ, cleft chin được dch là "cm chẻ", mt đặc đim thường được coi là quyến rũ. Trong y khoa, cleft palate (hhàm ếch) hoc cleft lip (st môi) mô tnhng khe hbm sinh trên vòm ming hoc môi.

Khi dùng trong mô tả địa lý hoc vt lý, cleft nhn mnh vào mt vết nt sâu trong đá hoc gỗ. Ví dụ, mt thung lũng hp có thể được mô tlà mt cleft (khe), to cm giác vmt không gian bxdc bi thiên nhiên.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit cleft vi split và crack để tránh nhm ln:

split: Thường chhành động chia tách mt vt thành hai phn (như chci) hoc mt srn nt trong mi quan hệ. Trong khi split nhn mnh vào quá trình hoc kết quca vic chia tách, cleft nhn mnh vào hình dáng ca vết nt đó.
crack: Chmt vết nt nhỏ, mng trên bmt (như vết nt trên kính hoc tường). cleft mang tính cht sâu hơn và to thành mt khe hrõ ràng hơn so vi crack.

Lưu ý vngpháp

cleft va có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô ttrng thái bchẻ) va là mt danh từ (chchính cái khe/vết nt đó). Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dụ: a cleft lip (mt bmôi bst).

Trong ngôn nghc, thut ngcleft sentence (câu chẻ) được dùng để chcu trúc câu nhn mnh mt thành phn cthể, nhưng đây là thut ngchuyên môn và không liên quan đến nghĩa vt lý "bchẻ" nêu trên.

Countable when referring to a specific physical gap like a cleft in a rock. Uncountable when referring to the general state of being split.

Ý nghĩa

Tính từbị chẻ

Bị tách hoặc chia thành hai phần, thường là do một vết nứt tự nhiên hoặc một khe hở bẩm sinh

a cleft chin

một chiếc cằm chẻ

Danh từkhe

Một vết nứt hoặc sự phân chia trong một tảng đá, một mảnh gỗ, hoặc một bộ phận cơ thể

the cleft of a valley

khe của một thung lũng

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error