D
Dicread
HomeDictionaryPpluralism

pluralism

sự đa nguyên / thuyết đa nguyên / chủ nghĩa đa nguyên
Danh từ

pluralism mô tmt trng thái hoc hthng nơi nhiu nhóm, nim tin hoc giá trkhác nhau cùng tn ti song song mà không trit tiêu ln nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự đa nguyên" hoc "chnghĩa đa nguyên", mang sc thái tích cc vsbao dung và tôn trng skhác bit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày được sdng phbiến trong ba lĩnh vc chính: chính trị, tôn giáo và triết hc. Trong chính trị, pluralism nhn mnh rng quyn lc không nên tp trung vào mt nhóm duy nht mà nên được phân chia gia nhiu nhóm li ích khác nhau. Trong tôn giáo, nó thhin schp nhn rng không có mt tôn giáo duy nht nào nm gitoàn bstht, mà nhiu nim tin khác nhau đều có giá trị.

Cn phân bit pluralism vi diversity (sự đa dng). Trong khi diversity chỉ đơn thun là shin din ca nhiu thành phn khác nhau (ví dụ: đa dng vsc tc), thì pluralism đi xa hơn, nhn mnh vào vic các thành phn đó tương tác, chung sng và được công nhn mt cách bình đẳng trong mt hthng qun trhoc tư tưởng.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người hc cn tránh nhm ln pluralism vi các khái nim về "snhiu" trong ngpháp (plural). Mc dù chai đều bt ngun tgc tchỉ "nhiu", nhưng pluralism là mt thut ngtru tượng vxã hi và tư tưởng, không liên quan đến vic chia số ít hay snhiu ca danh từ.

Đúng: political pluralism (chnghĩa đa nguyên chính trị)
Sai: Sdng pluralism để nói vvic dùng danh tsnhiu trong câu.

Đặc đim ngpháp

pluralism là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong các câu tho lun vlý thuyết xã hi hoc chính sách công.

Ý nghĩa

Danh từsự đa nguyên

Một hệ thống trong đó hai hoặc nhiều quốc gia, nhóm, nguyên tắc, nguồn quyền lực hoặc tôn giáo cùng tồn tại

The city is known for its religious pluralism, where mosques, churches, and temples stand side by side.

Thành phố này nổi tiếng với sự đa nguyên tôn giáo, nơi các nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ Kitô giáo và đền chùa đứng cạnh nhau.

Danh từthuyết đa nguyên

Niềm tin rằng có nhiều hơn một cách để đạt được mục tiêu hoặc có nhiều sự thật hoặc giá trị hợp lệ trong một xã hội

Philosophical pluralism suggests that no single moral framework can claim absolute authority over all others.

Thuyết đa nguyên triết học cho rằng không có một khuôn khổ đạo đức đơn lẻ nào có thể khẳng định quyền uy tuyệt đối đối với tất cả các khuôn khổ khác.

Danh từchủ nghĩa đa nguyên

Một hệ thống chính trị nơi quyền lực được chia sẻ giữa nhiều nhóm và lợi ích khác nhau thay vì tập trung vào một thực thể duy nhất

The democratic process relies on political pluralism to ensure that minority voices are heard in government.

Quá trình dân chủ dựa vào chủ nghĩa đa nguyên chính trị để đảm bảo rằng tiếng nói của thiểu số được lắng nghe trong chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error