D
Dicread
HomeDictionaryCcrumb

crumb

vụn bánh / chút ít / ruột bánh / tẩm bột
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: crumbsQuá khứ: crumbedPhân từ 2: crumbedV-ing: crumbing

crumb thường được hiu theo nghĩa đen là nhng mu nhli ti rơi ra tbánh mì hoc các loi bánh nướng. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau, tvic mô tvt cht hu hình đến vic din đạt mt lượng cc knhca mt thgì đó.

Ý nghĩa

Danh từvụn bánh

Một mẩu thức ăn rất nhỏ, đặc biệt là bánh mì, bị rơi ra từ một miếng lớn hơn

"She brushed the crumbs off the table after breakfast."

Cô ấy phủi những vụn bánh trên bàn sau bữa sáng.

Danh từchút ít

Một lượng rất nhỏ của cái gì đó, thường được dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự thiếu hụt

"He didn't give her a single crumb of information about the plan."

Anh ta không cho tôi một chút thông tin nào về kế hoạch này.

Danh từruột bánh

Phần mềm bên trong của ổ bánh mì, đối lập với lớp vỏ

"The baker focused on achieving a light and airy crumb in the sourdough."

Người thợ làm bánh tập trung vào việc tạo ra phần ruột bánh nhẹ và xốp cho ổ bánh mì men tự nhiên.

Ngoại động từtẩm bột
[~ something]

Phủ một lớp vụn bánh mì lên thực phẩm trước khi chiên hoặc nướng

Đầu bếp hướng dẫn chúng tôi cách tẩm bột cho những miếng phi lê cá một cách đều nhau.

Ví dụ

She brushed a stray crumb off her shirt after the meal.

Cô ấy phủi một vụn bánh vương trên áo sau bữa ăn.

The witness refused to provide a single crumb of evidence.

Nhân chứng từ chối cung cấp dù chỉ một chút ít bằng chứng.

The artisan bread had a perfect, open crumb structure.

Ổ bánh mì thủ công có cấu trúc ruột bánh xốp và hoàn hảo.

You should crumb the chicken before placing it in the pan.

Bạn nên tẩm bột cho thịt gà trước khi cho vào chảo.

Cụm từ kết hợp

bread crumb

vụn bánh

She swept every bread crumb off the counter.

Cô ấy phủi những vụn bánh trên bàn.

crumb coating

lớp tẩm bột

The chicken has a thick crumb coating for extra crunch.

Miếng gà có lớp tẩm bột dày để tăng độ giòn.

open crumb

ruột bánh xốp với lỗ lớn

The artisan loaf featured a beautiful open crumb.

Ổ bánh mì thủ công có phần ruột bánh xốp với lỗ lớn rất đẹp.

crumb the chicken

tẩm bột cho gà

You should crumb the chicken just before frying it.

Bạn nên tẩm bột cho gà ngay trước khi chiên.

crumb the fish

tẩm bột cho cá

The recipe instructs you to crumb the fish fillets carefully.

Công thức hướng dẫn bạn tẩm bột cho những miếng phi lê cá một cách cẩn thận.

Thành ngữ & Tục ngữ

not a crumb

không một chút ít

The witness refused to give the police even a crumb of evidence.

Nhân chứng từ chối cung cấp cho cảnh sát dù chỉ một chút ít bằng chứng.

Bối cảnh văn hóa

Vn Bánh Linh Thiêng: Bánh Mì và Quyn Lc trong Lch SNhân Loi
The Sacred Crumb: Bread and Power in Human History

Từ nguyên

Bt ngun ttcruma trong tiếng Anh cổ, dùng để chmt mnh bánh mì nhỏ. Tgc này được chia svi tkrume trong tiếng Đức thp trung đại và krume trong tiếng Đức cao cổ, có ngun gc tmt ngun tiếng Proto-Germanic mô thành động bhoc làm vmt cht rn thành nhng mnh nhhơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error