D
Dicread
HomeDictionaryPpiecemeal

piecemeal

từng phần / dần dần
Tính từTrạng từ

Tnày mang hàm ý mnh mvsphân mnh và thiếu hiu quả. Nó gi lên sthiếu tm nhìn xa hoc mt cách tiếp cn tùy tin, nơi mi thứ được thêm vào hoc sa cha khi cn thiết thay vì tuân theo mt thiết kế tng thể. piecemeal thường được sdng trong các ngcnh phê bình để mô tstht bi ca bmáy hành chính hoc vic lp kế hoch kém. Mc dù mô tmt quá trình din ra ttừ, nhưng nó khác vi các tnhư incremental (gia tăng) hoc gradual (dn dn), vn thường ngụ ý mt stiến trin tích cc và ổn định. piecemeal gi lên hìnhnh ca mt trò chơi xếp hình đang được lp ráp mà không có ảnh mu trên vhp, khiến kết qucui cùng trnên không chc chn và quá trình thc hin mang li cm giác ri rc.

Ý nghĩa

Tính từtừng phần

Đặc trưng bởi một chuỗi các bước dần dần, không có hệ thống thay vì một kế hoạch hoàn chỉnh

"The company implemented the new software in a piecemeal fashion."

Công ty đã triển khai phần mềm mới theo cách từng phần.

Trạng từdần dần
[~ doing something]

Được thực hiện dần dần hoặc theo từng giai đoạn riêng biệt, thường thiếu một chiến lược thống nhất

"The renovations were completed piecemeal over several years."

Việc cải tạo đã được hoàn thành dần dần trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error