D
Dicread
HomeDictionaryCcrack

crack

vết nứt / tiếng rắc / khoảng trống / đập vỡ / giải mã / suy sụp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cracksQuá khứ: crackedPhân từ 2: crackedV-ing: cracking

crack là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt tvt lý đến tâm lý. Trong nghĩa vt lý, nó mô tmt sự đứt gãy nhưng không làm vt thtách ri hoàn toàn. Điu này khác vi break (làm vỡ/gãy) vn thường hàm ý schia tách thành nhiu mnh hoc hư hng hoàn toàn.

Sc thái biu đạt và ngcnh

Vmt vt lý: Khi dùng làm danh từ, crack chnhng vết nt nhỏ, khe hhp. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động to ra vết nt hoc tiếng động sc nhn (như tiếng roi qut). Mt đim cn lưu ý là cm tcrack an egg (đập trng) mô tvic làm vvnhưng vn gini dung bên trong, khác vi vic đập nát.

Vmt tâm lý và tru tượng: crack thường được dùng để chssp đổ vtinh thn sau mt thi gian chu áp lc ln. Ví dụ, crack under pressure (suy sp dưới áp lc) mô ttrng thái mt người không còn khnăng chu đựng và bc phát cm xúc hoc đầu hàng.

Vmt gii quyết vn đề: Trong ngcnh mt mã hoc bài toán khó, crack mang nghĩa là tìm ra li gii thông qua skiên trì hoc phân tích kthut, tương tnhư vic "phá khóa" mt hthng bo mt.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia crack và break. Hãy nhrng crack nhn mnh vào "vết nt" hoc "srn nt", trong khi break nhn mnh vào "sự đổ vỡ".

Sai: The window broke (khi chcó mt vết nt nhỏ).
✅ Đúng: There is a crack in the window (có mt vết nt trên ca sổ).

Ngoài ra, trong tiếng Anh hin đại, crack còn xut hin trong các thành ngnhư crack a joke (nói đùa), mang sc thái to ra mt điu gì đó bt ngvà gây cười.

Countable when referring to a physical break or a loud sound (a crack in the wall). Uncountable when referring to the general state of breaking or the act of fracturing.

Ý nghĩa

Danh từvết nứt

Một khe hở hẹp hoặc vết nứt trên một bề mặt cứng

a crack in the windshield

một vết nứt trên kính chắn gió

Danh từtiếng rắc

Một âm thanh đột ngột và sắc nhọn

the crack of a whip

tiếng rắc của một chiếc roi da

Danh từkhoảng trống

Một khoảng hở nhỏ về thời gian hoặc không gian

a crack in the schedule

một khoảng trống trong lịch trình

Ngoại động từđập vỡ
[~ something]

Làm vỡ một thứ gì đó nhưng không tách rời hoàn toàn

crack the egg into the bowl

đập vỡ quả trứng vào bát

Ngoại động từgiải mã
[~ something]

Giải quyết một vấn đề khó hoặc một mật mã

crack the secret cipher

giải mã bản mật mã bí mật

Nội động từsuy sụp

Mất kiểm soát cảm xúc dưới áp lực

he finally cracked during the interrogation

anh ấy cuối cùng đã suy sụp trong cuộc thẩm vấn

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error