D
Dicread
HomeDictionaryBbreakup

breakup

sự chia tay / sự chia tách / sự tan rã
Danh từ
Số nhiều: breakups

breakup mang sc thái biu đạt skết thúc hoc phân rã ca mt chnh thể, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang ý nghĩa cm xúc hoc kthut khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng nht để chschm dt mt mi quan htình cm. Khác vi divorce (ly hôn) chdùng cho hôn nhân hp pháp, breakup bao hàm cnhng mi quan hhn hò không chính thc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vtình cm, breakup thường gi lên cm giác đau bun, mt mát hoc xung đột. Ví dụ, thay vì nói "hchia tay" mt cách trung lp, vic dùng breakup nhn mnh vào skin chm dt đó như mt biến cố. Trong bi cnh kinh tế hoc chính trị, tnày chuyn sang nghĩa schia tách, mô tvic mt thc thln bxé nhthành các đơn vị độc lp để gim quyn lc hoc tăng tính cnh tranh.

Trong khoa hc vt lý hoc hóa hc, breakup mô tstan rã, nơi mt cu trúc vt cht bphá vthành các mnh nhhơn do tác động ngoi lc hoc phnng hóa hc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ breakup vi mt stdgây nhm ln:

separation: Cũng có nghĩa là schia tách, nhưng thường mang tính tm thi hoc mang tính thtc pháp lý hơn là schm dt hoàn toàn và dt khoát như breakup.
split: Thường được dùng trong bi cnh mt nhóm bn hoc mt ban nhc tan rã, hoc mt schia rtrong quan đim chính trị, mang sc thái ít nng nvmt cm xúc hơn so vi breakup trong tình yêu.

Lưu ý vngpháp

breakup là mt danh từ (noun). Cn phân bit rõ vi cm động tbreak up (phrasal verb).

Sai: Their breakup was painful. (Nếu dùng như động từ ở đây là sai cu trúc).
✅ Đúng: They decided to break up. (Hquyết định chia tay - dùng động từ).
✅ Đúng: The breakup was painful. (Schia tay đó tht đau đớn - dùng danh từ).

Mt đim lưu ý nhcho người Vit là tránh dch breakup mt cách quá cng nhc trong mi trường hp. Tùy vào đối tượng bchia tách (con người, công ty hay vt cht) mà chn ttiếng Vit tươngng là "schia tay", "schia tách" hoc "stan rã" để đảm bo tính tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự chia tay

Việc chấm dứt một mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân

They are struggling to cope with their breakup.

Họ đang vật lộn để đối mặt với sự chia tay của mình.

Danh từsự chia tách

Hành động chia một tổ chức, công ty hoặc thực thể chính trị lớn thành các phần nhỏ hơn và độc lập

The government ordered the breakup of the monopoly to encourage competition.

Chính phủ đã ra lệnh chia tách tập đoàn độc quyền để khuyến khích cạnh tranh.

Danh từsự tan rã

Quá trình một chất vật lý bị phân rã hoặc phân hủy thành các mảnh nhỏ hơn

The breakup of the ice sheets is accelerating due to rising temperatures.

Sự tan rã của các tảng băng đang tăng tốc do nhiệt độ tăng cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error