D
Dicread
HomeDictionaryBbroken

broken

bị vỡ / bị hỏng / làm vỡ / bị hỏng
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: brokePhân từ 2: brokenV-ing: breaking

Hìnhnh chủ đạo ca tbroken là svvn hoc tht bi. Khi dùng cho các vt thvt lý, tnày gi tmt schuyn đổi đột ngt và mnh mttrng thái nguyên vn sang trng thái bchia thành nhiu mnh. Nó mang cm giác vskhông thể đảo ngược; mt khi thgì đó đã bvỡ, nó hiếm khi trli trng thái ban đầu nếu không có scan thip đáng kể. Khi chuyn sang các hthng tru tượng hoc trng thái cm xúc, tnày mang hàm ý vssp đổ hthng hoc tn thương tâm lý sâu sc. Khác vi các tnhư "có khiếm khuyết" hay "không hiu quả" (vn gi ý rng vn còn khnăng ci thin), broken ngụ ý rng cơ chế đó đã hoàn toàn ngng thc hin mc đích cơ bn ca nó. Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày thường được sdng như mt công chùng bin mnh mẽ để lp lun rng mt hthng đã hư hng đến mc không thsa cha và cn phi được thay thế hoàn toàn thay vì chci cách đơn thun.

Ý nghĩa

Tính từbị vỡ

Bị hư hỏng hoặc không còn hoạt động bình thường; bị vỡ thành nhiều mảnh

"The window was broken after the storm."

Cửa sổ đã bị vỡ sau cơn bão.

Tính từbị hỏng

Không thể vận hành một cách chính xác; bị trục trặc (thường dùng cho hệ thống, luật pháp hoặc lời hứa)

"The political system is fundamentally broken."

Hệ thống chính trị về cơ bản đã bị hỏng.

Ngoại động từlàm vỡ

Làm tách ra thành nhiều mảnh do một cú đánh, cú sốc hoặc áp lực

"Someone broke the vase by accident."

Ai đó đã vô tình làm vỡ chiếc bình.

Nội động từbị hỏng

Ngừng hoạt động; không còn chạy được nữa

"The old elevator finally broke during the rush hour."

Chiếc thang máy cũ cuối cùng đã bị hỏng trong giờ cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error