D
Dicread
HomeDictionaryDdisruption

disruption

sự gián đoạn / sự đột phá
Danh từ
Số nhiều: disruptions

disruption mô tmt sgián đon đột ngt, thường gây ra skhó chu hoc hn lon, làm cho mt quá trình hoc hot động không thtiếp tc din ra bình thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sgián đon", "sxáo trn" hoc "sphá vỡ". Sc thái sdng và phân bit Đim khác bit ln nht gia disruption và interruption là mc độ và tính cht. Trong khi interruption thường chmt sngt quãng tm thi và ngn hn (ví dụ: bngt li khi đang nói), thì disruption mang hàm ý mt sxáo trn nghiêm trng hơn, có thgây ra thit hi hoc buc toàn bhthng phi thay đổi cách vn hành. interruption: Mt stm dng ngn (ví dụ: a brief interruption). disruption: Mt sxáo trn gâynh hưởng din rng (ví dụ: transport disruption - sgián đon giao thông). Khái nim đột phá trong kinh doanh Trong lĩnh vc kinh tế và công nghệ, disruption (thường dùng trong cm tdisruptive innovation) không mang nghĩa tiêu cc. Thay vào đó, nó chmt "sự đột phá" hoc "sthay đổi mang tính cách mng". Đây là hin tượng mt công nghhoc mô hình kinh doanh mi xut hin và thay thế hoàn toàn nhng phương pháp cũ, làm thay đổi toàn bcu trúc ca mt ngành công nghip. Ví dụ: Vic đin thoi thông minh ra đời đã to ra mt disruption đối vi thtrường máynh kthut scm tay. Lưu ý vngpháp disruption là mt danh từ đếm được khi nói vcác skin gián đon cthể, nhưng cũng có thể được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái bxáo trn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự gián đoạn

Hành động làm ngắt quãng một sự kiện, hoạt động hoặc quy trình bằng cách gây ra sự xáo trộn hoặc vấn đề

"The protest caused a major disruption to the city's morning commute."

Cuộc biểu tình đã gây ra sự gián đoạn nghiêm trọng cho việc đi lại buổi sáng trong thành phố.

Danh từsự đột phá

Một sự thay đổi căn bản trong một ngành công nghiệp hoặc chiến lược, thường gây ra bởi việc giới thiệu một công nghệ hoặc mô hình kinh doanh mới làm thay thế các đối thủ truyền thống

"The rise of digital streaming led to the disruption of the traditional DVD rental market."

Sự trỗi dậy của truyền phát kỹ thuật số đã dẫn đến sự đột phá của thị trường cho thuê đĩa `DVD` truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error