D
Dicread
HomeDictionaryDdispersion

dispersion

sự phân tán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dispersions

dispersion mô thin tượng các thành phn, đối tượng hoc năng lượng btách ri và lan rng ra mt không gian ln hơn. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái trung lp, mô tmt quá trình vt lý hoc xã hi tnhiên. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó có thgi lên cm giác vsmt tp trung hoc stan rã.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc vt lý và quang hc, dispersion là mt thut ngchuyên môn dùng để chhin tượng tán sc (ví dụ: ánh sáng trng btách thành các màu sc khác nhau khi đi qua lăng kính). Đây là mt quá trình phân tách có hthng da trên đặc tính vt lý.

Ngược li, trong bi cnh xã hi hoc sinh hc, dispersion li nhn mnh vào sphân tán hoc di cư. Ví dụ, khi nói vsphân tán ca mt loài động vt trong tnhiên hoc vic gii tán mt đám đông, tnày mô tschuyn động tmt đim tp trung sang nhiu đim khác nhau.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dispersion vi diffusion hoc scattering vì cba đều có thdch là "sphân tán" trong tiếng Vit:

dispersion: Nhn mnh vào vic phân chia hoc lan rng ra mt din tích/khu vc (ví dụ: population dispersion - sphân tán dân cư).
diffusion: Thường dùng cho cht khí hoc cht lng, mô tskhuếch tán tnơi nng độ cao sang nơi nng độ thp (ví dụ: diffusion of a scent - skhuếch tán ca mùi hương).
scattering: Thường dùng cho các ht nhhoc ánh sáng bht văng ra nhiu hướng khác nhau mt cách ngu nhiên (ví dụ: light scattering - stán xạ ánh sáng).

Lưu ý vngpháp

dispersion là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp phân tán cthtrong các nghiên cu khoa hc.

Uncountable when referring to the general physical or optical process of spreading. Countable when referring to specific instances or different types of distributions in a study.

Ý nghĩa

Danh từsự phân tán

Hành động hoặc quá trình phân phối sự vật hoặc con người trên một khu vực rộng lớn

The dispersion of the crowd took several hours after the concert ended.

Việc giải tán đám đông đã mất vài giờ sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error