D
Dicread
HomeDictionaryCchip

chip

mảnh vỡ / khoai tây chiên / chip / làm mẻ / bị mẻ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chipsQuá khứ: chippedPhân từ 2: chippedV-ing: chipping

chip là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ đời sng hàng ngày đến công nghcao. Người hc cn lưu ý phân bit rõ các nhóm nghĩa này để tránh nhm ln.

Sc thái vvt cht và hư hi
Trong ngcnh vt lý, chip mô tmt mnh nhbtách ra tmt vt thln hơn, thường là do tác động lc hoc sbong tróc. Khi đóng vai trò là động từ, nó din thành động làm mhoc làm st mt phn nhỏ ở cnh ca vt dng (như ly, chén, đĩa).

Ví dụ: The paint is chipping (Lp sơn đang bbong tróc/mẻ).

Sc thái trongm thc và công ngh
Trongm thc, chip dùng để chnhng lát khoai tây chiên mng. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ: người Mdùng chips cho khoai tây chiên đóng gói (potato chips), trong khi người Anh dùng chips cho khoai tây chiên dng thanh dày (french fries).

Trong lĩnh vc đin tử, chip là thut ngngn gn ca integrated circuit (mch tích hp), ám chnhng miếng bán dn siêu nhỏ điu khin thiết bị đin tử. Đây là nghĩa chuyên môn nhưng cc kphbiến trong giao tiếp hin đại.

Lưu ý vngpháp
Khi nói vmnh vhoc lát khoai tây, chip là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các tân nglà vt liu cng hoc giòn như gm, sứ, sơn hoc gỗ.

Countable when referring to individual pieces like a potato chip or a computer chip. Uncountable when referring to the material as a collective, such as wood chip mulch.

Ý nghĩa

Danh từmảnh vỡ

Một mảnh nhỏ của thứ gì đó bị vỡ hoặc bị cắt ra từ một khối lớn hơn

A chip of paint fell off the wall.

Một mảnh sơn đã bong ra khỏi tường.

Danh từkhoai tây chiên

Một lát khoai tây mỏng đã được chiên hoặc nướng

I bought a bag of potato chips.

Tôi đã mua một túi khoai tây chiên.

Danh từchip

Một mảnh nhỏ vật liệu bán dẫn được sử dụng để tạo ra các mạch tích hợp

The new processor chip is incredibly fast.

Chip xử lý mới nhanh đến mức kinh ngạc.

Ngoại động từlàm mẻ
[~ someone][~ something]

Làm vỡ một mảnh nhỏ từ cạnh hoặc bề mặt của vật gì đó

I accidentally chipped my favorite coffee mug.

Tôi vô tình làm mẻ chiếc cốc cà phê yêu thích của mình.

Nội động từbị mẻ

Bị vỡ một mảnh nhỏ từ phần cạnh

The paint on the door has started to chip.

Lớp sơn trên cánh cửa đã bắt đầu bị mẻ.

Ví dụ

A small chip of stone was embedded in the tire.

Một mảnh vỡ đá nhỏ đã bị găm vào lốp xe.

0

She snacked on a bowl of potato chips during the movie.

Cô ấy ăn nhẹ một bát khoai tây chiên trong suốt bộ phim.

0

The computer chip controls the entire system of the device.

Chip máy tính điều khiển toàn bộ hệ thống của thiết bị.

0

He managed to chip the rim of the glass while washing.

Anh ấy đã vô tình làm mẻ vành ly trong khi rửa.

0

The old varnish on the table began to chip over time.

Lớp vecni cũ trên bàn bắt đầu bị mẻ theo thời gian.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error