D
Dicread
HomeDictionaryBbreakage

breakage

sự đổ vỡ / hàng vỡ
Danh từ

breakage chyếu được sdng trong các bi cnh thương mi, vn chuyn và bo him để chshư hng vt lý ca hàng hóa. Khác vi break (động từ) mô thành động làm vỡ, breakage là mt danh ttp trung vào kết quhoc trng thái tn tht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sự đổ vỡ" (khi nói vhin tượng) hoc "hàng vỡ" (khi nói vslượng sn phm bhng).

Ý nghĩa

Danh từsự đổ vỡ

Hành động làm vỡ thứ gì đó, hoặc trạng thái bị vỡ

The fragile nature of the glassware increases the risk of breakage during transport.

Đặc tính dễ vỡ của đồ thủy tinh làm tăng nguy cơ đổ vỡ trong quá trình vận chuyển.

Danh từhàng vỡ

Số lượng hàng hóa, đặc biệt là các mặt hàng dễ vỡ, bị hỏng trong quá trình xử lý hoặc vận chuyển

The company allows for a small percentage of breakage in every shipment of ceramics.

Công ty chấp nhận một tỷ lệ hàng vỡ nhỏ trong mỗi lô hàng gốm sứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error