D
Dicread
HomeDictionaryRrupture

rupture

làm vỡ / vỡ / sự đứt gãy
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rupturesQuá khứ: rupturedPhân từ 2: rupturedV-ing: rupturing

rupture mô tmt sự đứt gãy hoc vỡ đột ngt, thường xy ra do áp lc quá ln tbên trong hoc mt tác động mnh tbên ngoài. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "làm vỡ", "vỡ" hoc "sự đứt gãy" tùy vào ngcnh. Đim đặc trưng ca rupture là sphá hy cu trúc mt cách bt ngvà thường gây ra hu qunghiêm trng, khác vi break (vỡ/gãy) vn mang nghĩa chung chung hơn.

Countable when referring to a specific physical tear, such as a rupture in a blood vessel. Uncountable when describing the general state of breaking or bursting.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm vỡ
[~ something]

Làm vỡ hoặc làm nứt ra đột ngột bằng áp lực hoặc lực tác động

The high pressure caused the pipe to rupture.

Áp suất cao đã khiến đường ống bị vỡ.

Nội động từvỡ

Bị vỡ hoặc nứt mở ra

The appendix can rupture if left untreated.

Ruột thừa có thể bị vỡ nếu không được điều trị.

Danh từsự đứt gãy

Một sự đứt gãy hoặc vỡ đột ngột trong đường ống, cơ quan cơ thể hoặc một mối quan hệ

The accident caused a rupture in the main water line.

Vụ tai nạn đã gây ra một sự đứt gãy trong đường ống dẫn nước chính.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error