D
Dicread
HomeDictionarySsplinter

splinter

mảnh dằm / nhóm ly khai / làm vỡ vụn / vỡ vụn / chia rẽ
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: splintersQuá khứ: splinteredPhân từ 2: splinteredV-ing: splintering

splinter mang nghĩa ct lõi là stách ra ca mt mnh nhỏ, sc nhn tmt vt thln hơn. Khi dùng làm danh từ, nó thường gi lên cm giác khó chu hoc nguy him, như khi mt mnh gnhgăm vào da. Trong bi cnh vt lý, splinter nhn mnh vào đặc đim sc nhn và mnh, khác vi fragment (mnh vỡ) vn mang nghĩa chung hơn cho bt kmnh vnào tvt liu cng mà không nht thiết phi sc nhn. Sc thái nghĩa bóng và chính tr Khi chuyn sang nghĩa bóng, splinter mô tsrn nt và chia tách trong mt tchc hoc nhóm người. Mt splinter group (nhóm ly khai) là mt nhóm nhtách ra tmt tchc ln do bt đồng quan đim. Điu này tương tnhư cách mt mnh dm tách ra khi thân gỗ, ám chschia rkhông thhàn gn và thường mang tính đối lp. splinter (danh từ): mnh dm, mnh vsc nhn. splinter (động từ): làm vvn, chia rẽ. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit splinter vi shard. Trong khi splinter thường dùng cho ghoc vt liu dng si, thì shard chuyên dùng cho thy tinh, gm shoc kim loi bvthành các mnh sc nhn. Ví dụ, bn snói a wooden splinter (mt mnh dm gỗ) nhưng li nói a glass shard (mt mnh kính vỡ). Đặc đim ngpháp Tnày va là danh từ đếm được, va là động từ. Khi là động từ, nó có thể được dùngdng chủ động (làm vỡ) hoc bị động (bvvn) tùy vào ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từmảnh dằm

Một mảnh gỗ, thủy tinh hoặc kim loại nhỏ, mỏng và sắc nhọn bị tách ra từ một vật lớn hơn và găm vào da

"He had a tiny splinter of pine stuck in his thumb."

Anh ấy có một mảnh dằm gỗ thông nhỏ găm vào ngón tay cái.

Danh từnhóm ly khai

Một nhóm nhỏ những người tách ra khỏi một tổ chức lớn hơn, chẳng hạn như một đảng chính trị hoặc một giáo phái tôn giáo, do có sự bất đồng

"A splinter group formed after the party leadership refused to change its platform."

Một nhóm ly khai đã hình thành sau khi ban lãnh đạo đảng từ chối thay đổi cương lĩnh.

Ngoại động từlàm vỡ vụn
[~ something]

Làm vỡ hoặc khiến một vật vỡ thành những mảnh nhỏ, sắc nhọn hoặc những mảnh vụn

"The impact caused the wooden railing to splinter into a thousand pieces."

Cú va chạm đã khiến lan can gỗ vỡ vụn thành ngàn mảnh.

Nội động từvỡ vụn

Bị vỡ ra thành những mảnh nhỏ và sắc nhọn

"The old fence began to splinter under the pressure of the wind."

Hàng rào cũ bắt đầu vỡ vụn dưới áp lực của gió.

Nội động từchia rẽ

Chia tách thành các nhóm hoặc phe phái nhỏ hơn và đối lập nhau

"The coalition began to splinter as internal tensions rose over the new policy."

Liên minh bắt đầu chia rẽ khi những căng thẳng nội bộ gia tăng xoay quanh chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error