D
Dicread
HomeDictionaryRrubble

rubble

đống đổ nát
Danh từ

rubble thường được dùng để chnhng mnh vln, thô ca vt liu xây dng như gch, đá hoc bê tông. Đim mu cht để phân bit rubble vi các tkhác là quy mô và ngun gc ca nhng mnh vnày. Nó không đơn thun là rác thi, mà là kết quca sphá hy hoc sp đổ ca mt cu trúc ln. Skhác bit vngnghĩa Khi so sánh vi debris, bn sthy debris có nghĩa rng hơn nhiu, bao gm bt kmnh vn nào tmt vtai nn, thiên tai hoc thm chí là rác vũ trụ. Trong khi đó, rubble tp trung cthvào vt liu xây dng. Ví dụ, sau mt trn động đất, toàn bhin trường là debris, nhưng nhng mng tường bê tông đổ nát cthể được gi là rubble. Mt tkhác là fragments, thường dùng để chnhng mnh vnhhơn, sc nhn hơn (như mnh kính hoc mnh gm), trong khi rubble gi lên hìnhnh nhng khi đá, gch nng nvà thô kch. Ngcnh sdng Trong bi cnh thm ha: Dùng để mô thin trường đổ nát. Ví dụ: searching through the rubble (tìm kiếm trong đống đổ nát). Trong xây dng: Dùng để chloi đá thô chưa qua chế tác dùng làm móng hoc xây tường. Ví dụ: a rubble wall (mt bc tường xây bng đá vn). Lưu ý vngpháp rubble là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng rubbles. Để chmt lượng nhỏ, hãy dùng các cm tnhư a pile of rubble (mt đống đổ nát) hoc pieces of rubble (nhng mnh đá vn).

Ý nghĩa

Danh từđống đổ nát

Những mảnh đá, gạch hoặc bê tông thô, thường từ một tòa nhà bị phá dỡ hoặc một cấu trúc bị sập

"The rescue team searched through the rubble for survivors."

Đội cứu hộ đã tìm kiếm những người sống sót trong đống đổ nát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error