D
Dicread
HomeDictionaryFfickleness

fickleness

sự thay đổi thất thường / sự biến đổi khôn lường
Danh từ

fickleness mô tmt trng thái thiếu kiên định, thường xuyên thay đổi mà không có lý do rõ ràng hoc không thdự đoán trước. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vcon người, nó ám chsthay đổi tht thường trong tình cm, lòng trung thành hoc sthích, thường mang hàm ý tiêu cc vsthiếu tin cy. Khi nói vcác hin tượng tnhiên như thi tiết, nó mô tsbiến đổi khôn lường, nhn mnh vào tính cht btn và khó nm bt.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fickleness vi instability và inconsistency. Trong khi instability nhn mnh vào smt cân bng hoc nguy cơ sp đổ (ví dụ: chính trhoc cu trúc), và inconsistency nhn mnh vào smâu thun, không đồng nht gia các hành động hoc li nói, thì fickleness tp trung vào sthay đổi nhanh chóng và tùy tin ca tâm trng hoc ý mun.

fickleness: Thay đổi lòng dạ, sthích mt cách chóng vánh (ví dụ: the fickleness of fashion - sthay đổi tht thường ca thi trang).
inconsistency: Thiếu nht quán trong cách hành xử (ví dụ: inconsistency in the evidence - smâu thun trong chng cứ).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng fickleness để nói vcon người, hãy cn trng vì tnày mang sc thái phê phán, cho rng đối tượng đó không đáng tin. Để din đạt slinh hot hoc khnăng thích nghi mt cách tích cc, hãy sdng các tnhư flexibility hoc adaptability thay vì fickleness.

Sai: He is praised for his fickleness in adapting to new environments. (Anhy được khen ngi vì sthay đổi tht thường trong vic thích nghi vi môi trường mi - Câu này sai vì fickleness không mang nghĩa tích cc).
✅ Đúng: His fickleness in love makes it hard to trust him. (Sthay đổi tht thường trong tình yêu ca anh ta khiến người khác khó lòng tin tưởng).

Vmt ngpháp, fickleness là mt danh tkhông đếm được, do đó không sdng mo ta hoc an phía trước và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự thay đổi thất thường

Đặc điểm của việc thường xuyên thay đổi lòng trung thành, sở thích hoặc tình cảm một cách không thể đoán trước

His fickleness in love made it impossible for his partners to trust him.

Sự thay đổi thất thường trong tình yêu của anh ta khiến các đối tác không thể tin tưởng anh ta.

Danh từsự biến đổi khôn lường

Trạng thái không ổn định hoặc không thể dự đoán trước, thường dùng để nói về thời tiết hoặc các điều kiện tự nhiên

The fickleness of the mountain weather forced the climbers to retreat.

Sự biến đổi khôn lường của thời tiết vùng núi đã buộc những người leo núi phải rút lui.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error