D
Dicread
HomeDictionaryOoscillate

oscillate

dao động / phân vân / làm dao động
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: oscillatedPhân từ 2: oscillatedV-ing: oscillating

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

oscillate mô tmt chuyn động hoc trng thái thay đổi lp đi lp li gia hai cc, hai giá trhoc hai trng thái đối lp. Trong vt lý, tnày dùng để chsdao động cơ hc hoc đin từ (như con lc hoc sóng vô tuyến). Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, oscillate thường được dùng vi nghĩa bóng để chsthiếu quyết đoán, khi mt người không thchn la gia hai phương án hoc thay đổi ý kiến liên tc.

Mt đim quan trng cho người hc tiếng Vit là phân bit oscillate vi fluctuate. Trong khi oscillate nhn mnh vào schuyn động nhp nhàng, có tính chu kgia hai đim cố định, thì fluctuate li mô tsbiến động không đều, lên xung ngu nhiên (ví dnhư giá cthtrường hoc nhit độ).

Ví dminh ha

Khi nói vtâm trng: He oscillated between hope and despair (Anhy dao động gia hy vng và tuyt vng) — nhn mnh vic chuyn đổi qua li gia hai trng thái cm xúc.
Khi nói vvt lý: The pendulum oscillates (Con lc dao động) — mô tchuyn động vt lý chính xác.

Lưu ý vngpháp

oscillate là mt ni động từ, vì vy nó không đi kèm vi tân ngtrc tiếp. Khi mun din đạt vic dao động gia hai điu gì đó, hãy sdng gii tbetween (ví dụ: oscillate between A and B).

Ý nghĩa

Nội động từdao động
[~ between something and something]

Di chuyển qua lại với tốc độ đều đặn giữa hai điểm hoặc vị trí

The pendulum continued to oscillate steadily.

Con lắc tiếp tục dao động một cách ổn định.

Nội động từphân vân
[~ between something and something]

Do dự hoặc thay đổi thất thường giữa các ý kiến, cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý khác nhau

He tended to oscillate between extreme confidence and deep insecurity.

Anh ấy có xu hướng phân vân giữa sự tự tin tột độ và sự bất an sâu sắc.

Ngoại động từlàm dao động
[~ something]

Khiến một vật di chuyển hoặc thay đổi qua lại theo một nhịp điệu đều đặn

The device is designed to oscillate the fan head to cover the entire room.

Thiết bị được thiết kế để làm dao động đầu quạt nhằm bao phủ toàn bộ căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error