D
Dicread
HomeDictionaryFflutter

flutter

phấp phới / làm phấp phới / đập thình thịch / sự rung nhẹ / sự hồi hộp / vụ cá cược nhỏ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: fluttersQuá khứ: flutteredPhân từ 2: flutteredV-ing: fluttering

flutter mô tmt chuyn động nhanh, nhvà không đều, thường mang li cm giác mng manh hoc khôngn định. Khi dùng cho vt thnhư lá chay cánh chim, nó gi lên hìnhnh srung động liên tc trong không khí. Khi dùng cho con người, đặc bit là trái tim, nó din ttrng thái hi hp, lo lng hoc phn khích tt độ.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, flutter khác vi shake (rung) hay vibrate (dao động). Trong khi shake thường mnh và có chủ đích hoc do shãi, vibrate mang tính cơ hc và đều đặn, thì flutter li nhnhàng và ngu nhiên hơn. Ví dụ, mt lá cflutter trong gió to cm giác mm mi, trong khi nếu dùng shake, nó sgi cm giác bgit mnh.

Đúng: The curtains fluttered in the breeze (Nhng tm rèm php phi trong gió nhẹ).
Sai: The building fluttered during the earthquake (Tòa nhà không thdùng flutter vì chuyn động ca động đất quá mnh; thay vào đó hãy dùng shook).

Cách dùng trong ngcnh cm xúc

Khi nói vcm xúc, flutter thường xut hin trong cm tflutter in one's chest hoc heart flutter, ám chcm giác "tim đập thình thch" vì yêu hoc lo lng. Đây là mt cách din đạt mang tính hình tượng, không nên nhm ln vi các thut ngy khoa vri lon nhp tim trkhi đangtrong bi cnh chuyên môn.

Ví dụ: Her heart fluttered when he smiled at her (Tim cô ấy đập rn ràng khi anhy mm cười vi cô).

Lưu ý vngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchmt chuyn động vt lý (srung rinh) hoc mt trng thái tâm lý (sxôn xao).

Ý nghĩa

Nội động từphấp phới

Di chuyển với một chuyển động nhẹ, không đều và nhanh

The curtains fluttered in the gentle breeze.

Những tấm rèm phấp phới trong làn gió nhẹ.

Ngoại động từlàm phấp phới
[~ something]

Khiến cái gì đó di chuyển với một chuyển động nhẹ, nhanh và không đều

The wind fluttered the flags atop the building.

Cơn gió làm phấp phới những lá cờ trên đỉnh tòa nhà.

Nội động từđập thình thịch

Đập nhanh và không đều, đặc biệt là nói về trái tim, do lo lắng hoặc phấn khích

Her heart fluttered when he walked into the room.

Tim cô ấy đập thình thịch khi anh bước vào phòng.

Danh từsự rung nhẹ

Một chuyển động nhanh, nhẹ và không đều

A flutter of eyelids indicated her awakening.

Một sự rung nhẹ của mí mắt cho thấy cô ấy đang thức giấc.

Danh từsự hồi hộp

Một cảm giác phấn khích hoặc bất an do lo lắng

He felt a flutter of anticipation before the performance.

Anh ấy cảm thấy một sự hồi hộp mong chờ trước buổi biểu diễn.

Danh từvụ cá cược nhỏ

Một khoản đặt cược hoặc đánh bạc nhỏ, thường là trong một cuộc đua ngựa

He decided to have a flutter on the third race.

Anh ấy quyết định đặt một vụ cá cược nhỏ vào cuộc đua thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error