D
Dicread
HomeDictionaryVvolatility

volatility

sự biến động / tính dễ bay hơi / độ biến động
Danh từ

volatility mô ttrng thái khôngn định, dthay đổi mt cách đột ngt và khó dự đoán. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái trong tài chính và đời sng Trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, volatility được hiu là độ biến động ca giá cả. Mt thtrường có volatility cao nghĩa là giá tài sn lên xung tht thường và mnh mẽ, thường đi kèm vi ri ro ln. Trong đời sng xã hi hoc chính trị, nó ám chsbtn, nơi các tình hung có ththay đổi nhanh chóng theo hướng tiêu cc. Ví dụ: market volatility (độ biến động ca thtrường). Ví dụ: political volatility (sbtn chính trị). Sc thái trong hóa hc Khi dùng trong khoa hc, đặc bit là hóa hc, volatility không mang nghĩa tiêu cc hay ri ro mà mô tmt đặc tính vt lý: tính dbay hơi. Đây là khnăng mt cht lng chuyn sang trng thái khí ở nhit độ thp. Ví dụ: the volatility of alcohol (tính dbay hơi ca cn). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit volatility vi instability. Trong khi instability (smtn định) nhn mnh vào vic thiếu scân bng hoc dbsp đổ, thì volatility nhn mnh vào tc độ và cường độ ca sthay đổi. Mt hthng có thunstable (khôngn định) nhưng không nht thiết phi volatile (biến động nhanh). Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong mt sphân tích kthut cthvcác mc độ biến động khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự biến động

Đặc tính dễ bị thay đổi thường xuyên, nhanh chóng và không thể dự đoán trước

"The political volatility of the region makes long-term planning difficult."

Sự biến động chính trị của khu vực khiến cho việc lập kế hoạch dài hạn trở nên khó khăn.

Danh từtính dễ bay hơi

Xu hướng của một chất bay hơi nhanh chóng ở nhiệt độ bình thường

"The high volatility of gasoline means it evaporates rapidly when exposed to air."

Tính dễ bay hơi cao của xăng có nghĩa là nó bay hơi nhanh chóng khi tiếp xúc với không khí.

Danh từđộ biến động

Mức độ thay đổi giá của một công cụ tài chính trong một khoảng thời gian cụ thể

"Investors are often wary of high market volatility during economic crises."

Các nhà đầu tư thường thận trọng với độ biến động thị trường cao trong các cuộc khủng hoảng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error