D
Dicread
HomeDictionaryIinfidelity

infidelity

sự không chung thủy / sự phản bội
Danh từ

infidelity mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chsvi phm nim tin hoc li thtrong các mi quan hcam kết. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa tình cm hoc nim tin tôn giáo. Sc thái trong quan htình cm Trong đời sng hàng ngày, infidelity thường được dùng để chskhông chung thy, ngoi tình. Nó nhn mnh vào vic phá vstin tưởng và cam kết gia vchng hoc bn đời. So vi tcheating, infidelity mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong các văn bn pháp lý, tâm lý hc hoc các cuc tho lun nghiêm túc vhôn nhân. Ví dụ: marital infidelity (skhông chung thy trong hôn nhân). Sc thái trong tôn giáo và nim tinmt khía cnh khác, infidelity có thchsvô tín hoc vic thiếu nim tin vào mt tôn giáo cthể. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn trong giao tiếp hin đại và thường xut hin trong các văn bn lch shoc thn hc. Cn phân bit rõ vi disloyalty (skhông trung thành), vn mang nghĩa rng hơn, áp dng cho cbn bè, tchc hoc quc gia, trong khi infidelity tp trung sâu vào sphn bi li thhoc nim tin ct lõi. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln infidelity vi các tchskhông trung thành thông thường. Khi mun nói vvic mt nhân viên phn bi công ty, hãy dùng disloyalty thay vì infidelity để tránh gây hiu lm sang chuyn tình cm.

Ý nghĩa

Danh từsự không chung thủy

Hành vi không trung thành với vợ, chồng hoặc bạn đời trong một mối quan hệ tình cảm

"His infidelity led to the eventual collapse of their marriage."

Sự không chung thủy của anh ta đã dẫn đến sự đổ vỡ cuối cùng của cuộc hôn nhân.

Danh từsự phản bội

Sự thiếu niềm tin hoặc lòng trung thành đối với một niềm tin tôn giáo, một lý tưởng hoặc một tập hợp các nguyên tắc

"The historical texts describe the perceived infidelity of the rebels toward the crown."

Các văn bản lịch sử mô tả sự phản bội của những kẻ nổi loạn đối với vương triều.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error