D
Dicread
HomeDictionaryPpreference

preference

sự ưa thích / quyền ưu tiên
[C/U] Cả hai
Số nhiều: preferences

preference thường được dùng để chmt sla chn mang tính cá nhân, da trên sthích hoc cm giác yêu thích mt điu gì đó hơn nhng điu khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là "sự ưa thích" (mang tính cm xúc, sthích) và hai là "quyn ưu tiên" (mang tính quyn li, pháp lý hoc quy định).

Countable when referring to a specific choice between options (I have a preference for tea). Uncountable when referring to the general concept of liking one thing more than another (Preference is subjective).

Ý nghĩa

Danh từsự ưa thích

Việc thích một lựa chọn này hơn một lựa chọn khác

She has a preference for spicy food.

Cô ấy có sự ưa thích đối với các món ăn cay.

Danh từquyền ưu tiên

Quyền được chọn hoặc được đối xử trước những người khác

Priority preference is given to local residents for housing.

Quyền ưu tiên về nhà ở được dành cho cư dân địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error